Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trần Phú, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 264.000 đến 11.200.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)Lê Thị Hồng Gấm | 8.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)Lê Thị Hồng Gấm | 3.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 680.000/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)Lê Thị Hồng Gấm | 3.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 680.000/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)Lê Thị Hồng Gấm | 3.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 680.000/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Lê Thị Hồng GấmGiải Phóng | 3.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Thị Hồng GấmGiải Phóng | 1.3 triệu/m² | 660.000/m² | 464.000/m² | 264.000/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Thị Hồng GấmGiải Phóng | 1.3 triệu/m² | 660.000/m² | 464.000/m² | 264.000/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Lê Thị Hồng GấmGiải Phóng | 1.3 triệu/m² | 660.000/m² | 464.000/m² | 264.000/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Điện Biên PhủĐường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) | 11.2 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Điện Biên PhủĐường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) | 4.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 896.000/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Điện Biên PhủĐường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) | 4.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 896.000/m² |
Trần Phú XÃ EA DRĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Điện Biên PhủĐường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) | 4.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 896.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.