Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Điện Biên Phủ (tỉnh Lộ 15), Xã Ea Drăng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leoHết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | 5.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leoHết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 744.000/m² | 424.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leoHết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 744.000/m² | 424.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leoHết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 744.000/m² | 424.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Giáp địa giới xã Dliê Yang | 2.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 580.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Giáp địa giới xã Dliê Yang | 1.2 triệu/m² | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Giáp địa giới xã Dliê Yang | 1.2 triệu/m² | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Giáp địa giới xã Dliê Yang | 1.2 triệu/m² | 580.000/m² | 408.000/m² | 232.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 800.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | 1.6 triệu/m² | 800.000/m² | 560.000/m² | 320.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | 1.6 triệu/m² | 800.000/m² | 560.000/m² | 320.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | 1.6 triệu/m² | 800.000/m² | 560.000/m² | 320.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Nguyễn Trãi | 9.2 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Nguyễn Trãi | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 736.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Nguyễn Trãi | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 736.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Nguyễn Trãi | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 736.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Giải PhóngTrần Phú (ngã tư ngân hàng) | 6.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giải PhóngTrần Phú (ngã tư ngân hàng) | 2.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 924.000/m² | 528.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giải PhóngTrần Phú (ngã tư ngân hàng) | 2.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 924.000/m² | 528.000/m² |
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) XÃ EA DRĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giải PhóngTrần Phú (ngã tư ngân hàng) | 2.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 924.000/m² | 528.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.