Đường Bùi Thị Xuân | Đất ở tại nông thôn | Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long)Giáp ranh xã Ea Riêng | | 95.000/m² | 85.000/m² | 80.000/m² |
Đường Bùi Thị Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long)Giáp ranh xã Ea Riêng | | 38.000/m² | 34.000/m² | 32.000/m² |
Đường Bùi Thị Xuân | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long)Giáp ranh xã Ea Riêng | | 38.000/m² | 34.000/m² | 32.000/m² |
Đường Bùi Thị Xuân | Đất thương mại dịch vụ | Đến đường rẽ vào thôn Quyết Thắng (nhà ông Long)Giáp ranh xã Ea Riêng | | 38.000/m² | 34.000/m² | 32.000/m² |
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đất ở tại nông thôn | Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154)Đến giáp xã Ea Riêng | | 90.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154)Đến giáp xã Ea Riêng | | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154)Đến giáp xã Ea Riêng | | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đất thương mại dịch vụ | Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154)Đến giáp xã Ea Riêng | | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đất ở tại nông thôn | Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2)Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | | 90.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2)Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2)Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Đường Liên xã Cư M'Ta đi xã Ea Riêng | Đất thương mại dịch vụ | Hết nghĩa địa thôn 2 (đối diện đường đi vào nhà ông Hợp thôn 2)Đến hết đất Công an xã Cư Króa cũ (Hết thửa đất số 203, TBĐ số 154) | | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Đường quy hoạch | Đất ở tại nông thôn | Lô B7Lô B18 | | — | — | — |
Đường quy hoạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lô B7Lô B18 | | — | — | — |
Đường quy hoạch | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lô B7Lô B18 | | — | — | — |
Đường quy hoạch | Đất thương mại dịch vụ | Lô B7Lô B18 | | — | — | — |
Đường quy hoạch | Đất ở tại nông thôn | Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26Đến hết đường | | — | — | — |
Đường quy hoạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26Đến hết đường | | — | — | — |
Đường quy hoạch | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26Đến hết đường | | — | — | — |
Đường quy hoạch | Đất thương mại dịch vụ | Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26Đến hết đường | | — | — | — |
Đường vành đai | Đất ở tại nông thôn | Lô A1Lô A6 | | — | — | — |
Đường vành đai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lô A1Lô A6 | | — | — | — |
Đường vành đai | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lô A1Lô A6 | | — | — | — |
Đường vành đai | Đất thương mại dịch vụ | Lô A1Lô A6 | | — | — | — |
Mặt tiền QL 26 | Đất ở tại nông thôn | Từ lô 01Đến lô 5 và Lô 20 | | — | — | — |
Mặt tiền QL 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ lô 01Đến lô 5 và Lô 20 | | — | — | — |
Mặt tiền QL 26 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ lô 01Đến lô 5 và Lô 20 | | — | — | — |
Mặt tiền QL 26 | Đất thương mại dịch vụ | Từ lô 01Đến lô 5 và Lô 20 | | — | — | — |
Quốc lộ 26 | Đất ở tại nông thôn | Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18)Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) | | 150.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² |
Quốc lộ 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến hết Trạm kiểm lâm (thôn 18)Km 59 + 520 QL26 (Cầu số 18) | | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² |