đi thôn Ea Kmát) | Đất ở tại nông thôn | Từ Cổng chào buôn Ea KmátHết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) | | 700.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26)Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra | | 800.000/m² | 550.000/m² | 400.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta RaHết địa bàn xã Ea Knuếc | | 1.2 triệu/m² | 650.000/m² | 400.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta RaHết địa bàn xã Ea Knuếc | | 480.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta RaHết địa bàn xã Ea Knuếc | | 480.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đất thương mại dịch vụ | Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta RaHết địa bàn xã Ea Knuếc | | 480.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa thôn Hòa ThànhCổng chào buôn Ea Kmát | | 750.000/m² | 550.000/m² | 400.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nhựa thôn Hòa ThànhCổng chào buôn Ea Kmát | | 300.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường nhựa thôn Hòa ThànhCổng chào buôn Ea Kmát | | 300.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đất thương mại dịch vụ | Đường nhựa thôn Hòa ThànhCổng chào buôn Ea Kmát | | 300.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ Cổng chào buôn Ea KmátHết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) | | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ Cổng chào buôn Ea KmátHết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) | | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đất thương mại dịch vụ | Từ Cổng chào buôn Ea KmátHết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) | | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Đất ở tại nông thôn | Cống thủy lợi Phước LợiHết thôn Tân Đức | | 500.000/m² | 450.000/m² | 400.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống thủy lợi Phước LợiHết thôn Tân Đức | | 200.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống thủy lợi Phước LợiHết thôn Tân Đức | | 200.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Đất thương mại dịch vụ | Cống thủy lợi Phước LợiHết thôn Tân Đức | | 200.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào buôn Briêng ACổng chào buôn Briêng B | | 800.000/m² | 550.000/m² | 400.000/m² |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào buôn Briêng ACổng chào buôn Briêng B | | 320.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào buôn Briêng ACổng chào buôn Briêng B | | 320.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào buôn Briêng ACổng chào buôn Briêng B | | 320.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào buôn Briêng BXã Cuôr Đăng | | 700.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào buôn Briêng BXã Cuôr Đăng | | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào buôn Briêng BXã Cuôr Đăng | | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào buôn Briêng BXã Cuôr Đăng | | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Đất ở tại nông thôn | Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17Xã Cuôr Đăng | | 700.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17Xã Cuôr Đăng | | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17Xã Cuôr Đăng | | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Đất thương mại dịch vụ | Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17Xã Cuôr Đăng | | 280.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đường vào Công ty 15 | Đất ở tại nông thôn | Cổng chào Tân Hòa 1Giáp xã Ea Ning | | 900.000/m² | 650.000/m² | 400.000/m² |