Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 26, Xã Ea Knuếc, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu 35 (Ea Knuếc)Ngã ba Phước Hưng | 16 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu 35 (Ea Knuếc)Ngã ba Phước Hưng | 6.4 triệu/m² | 800.000/m² | 520.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu 35 (Ea Knuếc)Ngã ba Phước Hưng | 6.4 triệu/m² | 800.000/m² | 520.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu 35 (Ea Knuếc)Ngã ba Phước Hưng | 6.4 triệu/m² | 800.000/m² | 520.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu 36Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning | 4 triệu/m² | 950.000/m² | 600.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu 36Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning | 1.6 triệu/m² | 380.000/m² | 240.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu 36Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning | 1.6 triệu/m² | 380.000/m² | 240.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu 36Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning | 1.6 triệu/m² | 380.000/m² | 240.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào thôn Tân BắcNgã ba (chùa Quảng Đức) | 6.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 950.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào thôn Tân BắcNgã ba (chùa Quảng Đức) | 2.6 triệu/m² | 640.000/m² | 380.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào thôn Tân BắcNgã ba (chùa Quảng Đức) | 2.6 triệu/m² | 640.000/m² | 380.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường vào thôn Tân BắcNgã ba (chùa Quảng Đức) | 2.6 triệu/m² | 640.000/m² | 380.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ngã ba đường đi xã Ea NingNgã ba vào buôn Puôr Ta Ra | 6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba đường đi xã Ea NingNgã ba vào buôn Puôr Ta Ra | 2.4 triệu/m² | 560.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba đường đi xã Ea NingNgã ba vào buôn Puôr Ta Ra | 2.4 triệu/m² | 560.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ngã ba đường đi xã Ea NingNgã ba vào buôn Puôr Ta Ra | 2.4 triệu/m² | 560.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba (chùa Quảng Đức)Cầu 35 (Ea Knuếc) | 5.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 850.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba (chùa Quảng Đức)Cầu 35 (Ea Knuếc) | 2.2 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba (chùa Quảng Đức)Cầu 35 (Ea Knuếc) | 2.2 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba (chùa Quảng Đức)Cầu 35 (Ea Knuếc) | 2.2 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Phước HưngCầu 36 | 5.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 850.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Phước HưngCầu 36 | 2.2 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Phước HưngCầu 36 | 2.2 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Phước HưngCầu 36 | 2.2 triệu/m² | 440.000/m² | 340.000/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba vào buôn Puôr Ta RaTrường THPT Quang Trung | 7.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba vào buôn Puôr Ta RaTrường THPT Quang Trung | 3 triệu/m² | 720.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba vào buôn Puôr Ta RaTrường THPT Quang Trung | 3 triệu/m² | 720.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba vào buôn Puôr Ta RaTrường THPT Quang Trung | 3 triệu/m² | 720.000/m² | 480.000/m² | 320.000/m² |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | ONTĐất ở tại nông thôn | Trường THPT Quang TrungĐến giáp phường Tân An | 11 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Quốc lộ 26 XÃ EA KNUẾC | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường THPT Quang TrungĐến giáp phường Tân An | 4.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 576.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.