| Đất thương mại dịch vụ | Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19CHết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Sông Hinh) | | 33.000/m² | 29.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A)Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 | | 52.000/m² | 40.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A)Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 | | 52.000/m² | 40.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56 TBĐ số 245)Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) | | 44.000/m² | 32.000/m² | — |
| Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh với xã M'DrắkNgã 3 trạm điện | | 120.000/m² | 96.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp ranh với xã M'DrắkNgã 3 trạm điện | | 48.000/m² | 38.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Giáp ranh với xã M'DrắkNgã 3 trạm điện | | 48.000/m² | 38.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114)Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) | | 100.000/m² | 80.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114)Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) | | 100.000/m² | 80.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56, TBĐ số 245) | | 29.000/m² | 26.000/m² | — |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36)Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) | | 130.000/m² | 105.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36)Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) | | 52.000/m² | 42.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36)Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) | | 52.000/m² | 42.000/m² | — |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57)Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) | | 275.000/m² | 220.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57)Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) | | 110.000/m² | 88.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57)Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) | | 110.000/m² | 88.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162)Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C | | 29.000/m² | 26.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168)Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) | | 33.000/m² | 29.000/m² | — |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 trạm điệnNgã 3 C6 (đường đi xã Ea H'Mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) | | 125.000/m² | 100.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 trạm điệnNgã 3 C6 (đường đi xã Ea H'Mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) | | 50.000/m² | 40.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 trạm điệnNgã 3 C6 (đường đi xã Ea H'Mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) | | 50.000/m² | 40.000/m² | — |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56)Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) | | 225.000/m² | 180.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56)Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) | | 90.000/m² | 72.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56)Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) | | 90.000/m² | 72.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247)Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) | | 29.000/m² | 26.000/m² | — |
Đường đi xã Cư M'Ta | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba UBND xã, đoạn giao QL19CHết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | | 91.000/m² | 70.000/m² | — |
Đường đi xã Cư M'Ta | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba UBND xã, đoạn giao QL19CHết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | | 36.000/m² | 28.000/m² | — |
Đường đi xã Cư M'Ta | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba UBND xã, đoạn giao QL19CHết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | | 36.000/m² | 28.000/m² | — |
Đường đi xã Cư M'Ta | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba UBND xã, đoạn giao QL19CHết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | | 36.000/m² | 28.000/m² | — |
Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Đất ở tại nông thôn | Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144)Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) | | 85.000/m² | 70.000/m² | — |