Bảng giá đất Phường Tân An, Đắk Lắk 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Tân An, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 165 đường/khu vực và 930 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến1.2 triệu/m²900.000/m²850.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến480.000/m²360.000/m²340.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnToàn tuyến480.000/m²360.000/m²340.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
TMDĐất thương mại dịch vụToàn tuyến600.000/m²450.000/m²430.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến1.2 triệu/m²900.000/m²850.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến480.000/m²360.000/m²340.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnToàn tuyến480.000/m²360.000/m²340.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
TMDĐất thương mại dịch vụToàn tuyến600.000/m²450.000/m²430.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến1.4 triệu/m²950.000/m²920.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến540.000/m²380.000/m²370.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnToàn tuyến540.000/m²380.000/m²370.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
TMDĐất thương mại dịch vụToàn tuyến680.000/m²480.000/m²460.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến1.2 triệu/m²900.000/m²850.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến480.000/m²360.000/m²340.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnToàn tuyến480.000/m²360.000/m²340.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG TÂN AN
TMDĐất thương mại dịch vụToàn tuyến600.000/m²450.000/m²430.000/m²
Cao Thắng
PHƯỜNG TÂN AN
ODTĐất ở tại đô thị
Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi
36 triệu/m²
Cao Thắng
PHƯỜNG TÂN AN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi
14.4 triệu/m²
Cao Thắng
PHƯỜNG TÂN AN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi
14.4 triệu/m²
Cao Thắng
PHƯỜNG TÂN AN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi
18 triệu/m²
Chu Văn An
PHƯỜNG TÂN AN
ODTĐất ở tại đô thị
Ngô QuyềnLý Thái Tổ
44.6 triệu/m²24.5 triệu/m²21 triệu/m²11 triệu/m²
Chu Văn An
PHƯỜNG TÂN AN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngô QuyềnLý Thái Tổ
17.8 triệu/m²9.8 triệu/m²8.4 triệu/m²4.4 triệu/m²
Chu Văn An
PHƯỜNG TÂN AN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngô QuyềnLý Thái Tổ
17.8 triệu/m²9.8 triệu/m²8.4 triệu/m²4.4 triệu/m²
Chu Văn An
PHƯỜNG TÂN AN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngô QuyềnLý Thái Tổ
22.3 triệu/m²12.3 triệu/m²10.5 triệu/m²5.5 triệu/m²
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
PHƯỜNG TÂN AN
ODTĐất ở tại đô thị
Hẻm 192 Nguyễn Chí ThanhHẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
18.8 triệu/m²11.3 triệu/m²10.3 triệu/m²4.7 triệu/m²
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
PHƯỜNG TÂN AN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hẻm 192 Nguyễn Chí ThanhHẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²4.1 triệu/m²1.9 triệu/m²
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
PHƯỜNG TÂN AN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hẻm 192 Nguyễn Chí ThanhHẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²4.1 triệu/m²1.9 triệu/m²
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
PHƯỜNG TÂN AN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Hẻm 192 Nguyễn Chí ThanhHẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
9.4 triệu/m²5.7 triệu/m²5.2 triệu/m²2.4 triệu/m²
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
PHƯỜNG TÂN AN
ODTĐất ở tại đô thị
Hẻm 382 Nguyễn Chí ThanhHẻm 112 Nguyễn Văn Linh
18.8 triệu/m²11.3 triệu/m²10.3 triệu/m²4.7 triệu/m²
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
PHƯỜNG TÂN AN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hẻm 382 Nguyễn Chí ThanhHẻm 112 Nguyễn Văn Linh
7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²4.1 triệu/m²1.9 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân An