Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 850.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | — | 480.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | — | 480.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | — | 600.000/m² | 450.000/m² | 430.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 850.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | — | 480.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | — | 480.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | — | 600.000/m² | 450.000/m² | 430.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 1.4 triệu/m² | 950.000/m² | 920.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | — | 540.000/m² | 380.000/m² | 370.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | — | 540.000/m² | 380.000/m² | 370.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | — | 680.000/m² | 480.000/m² | 460.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 850.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | — | 480.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | — | 480.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | — | 600.000/m² | 450.000/m² | 430.000/m² |
Cao Thắng | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi | | — | — | — |
Cao Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi | | — | — | — |
Cao Thắng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi | | — | — | — |
Cao Thắng | Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Hữu ThọĐồng Khởi | | — | — | — |
Chu Văn An | Đất ở tại đô thị | Ngô QuyềnLý Thái Tổ | | 24.5 triệu/m² | 21 triệu/m² | 11 triệu/m² |
Chu Văn An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngô QuyềnLý Thái Tổ | | 9.8 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Chu Văn An | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngô QuyềnLý Thái Tổ | | 9.8 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Chu Văn An | Đất thương mại dịch vụ | Ngô QuyềnLý Thái Tổ | | 12.3 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Đất ở tại đô thị | Hẻm 192 Nguyễn Chí ThanhHẻm 382 Nguyễn Chí Thanh | | 11.3 triệu/m² | 10.3 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hẻm 192 Nguyễn Chí ThanhHẻm 382 Nguyễn Chí Thanh | | 4.5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hẻm 192 Nguyễn Chí ThanhHẻm 382 Nguyễn Chí Thanh | | 4.5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Đất thương mại dịch vụ | Hẻm 192 Nguyễn Chí ThanhHẻm 382 Nguyễn Chí Thanh | | 5.7 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Đất ở tại đô thị | Hẻm 382 Nguyễn Chí ThanhHẻm 112 Nguyễn Văn Linh | | 11.3 triệu/m² | 10.3 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hẻm 382 Nguyễn Chí ThanhHẻm 112 Nguyễn Văn Linh | | 4.5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |