Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Chí Thanh (quốc Lộ 14), Phường Tân An, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh GiámTrương Quang Giao | 45 triệu/m² | 18 triệu/m² | 16 triệu/m² | 7.7 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh GiámTrương Quang Giao | 18 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh GiámTrương Quang Giao | 18 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh GiámTrương Quang Giao | 22.5 triệu/m² | 9 triệu/m² | 8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Phạm Hùng và Nguyễn Xuân NguyênHết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) | 41 triệu/m² | 15.8 triệu/m² | 13.7 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phạm Hùng và Nguyễn Xuân NguyênHết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) | 16.4 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phạm Hùng và Nguyễn Xuân NguyênHết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) | 16.4 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phạm Hùng và Nguyễn Xuân NguyênHết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) | 20.5 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Trương Quang GiaoPhạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên | 43 triệu/m² | 17.5 triệu/m² | 15.2 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trương Quang GiaoPhạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên | 17.2 triệu/m² | 7 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trương Quang GiaoPhạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên | 17.2 triệu/m² | 7 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trương Quang GiaoPhạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên | 21.5 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Chu Văn An và Nguyễn Văn CừNguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám | 63 triệu/m² | 18.5 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 10.5 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chu Văn An và Nguyễn Văn CừNguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám | 25.2 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Chu Văn An và Nguyễn Văn CừNguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám | 25.2 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Chu Văn An và Nguyễn Văn CừNguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám | 31.5 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.