Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đồng Khởi, Phường Tân An, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Đồng KhởiNguyễn Hữu Thấu | 45 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường 10 tháng 3Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) | 31.5 triệu/m² | 11 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 6.9 triệu/m² |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Hữu ThấuĐường 10 tháng 3 | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Chí ThanhHà Huy Tập | 45.6 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Chí ThanhHà Huy Tập | 18.2 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Chí ThanhHà Huy Tập | 18.2 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Chí ThanhHà Huy Tập | 22.8 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.