Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đồng Khởi, Phường Tân An, Đắk Lắk năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 6.900.000 đến 45.600.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | ODT Đất ở tại đô thị | Đồng KhởiNguyễn Hữu Thấu | 45 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | ODT Đất ở tại đô thị | Đường 10 tháng 3Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) | 31.5 triệu/m² | 11 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 6.9 triệu/m² |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Hữu ThấuĐường 10 tháng 3 | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Chí ThanhHà Huy Tập | 45.6 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Chí ThanhHà Huy Tập | 18.2 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Chí ThanhHà Huy Tập | 18.2 triệu/m² | — | — | — |
Đồng Khởi PHƯỜNG TÂN AN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Chí ThanhHà Huy Tập | 22.8 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.