Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Số D.a, Phường Tân An, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường số D.A PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 4 giao với đường D.T1Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26 | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường số D.A PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 giao với đường D.T1Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường số D.A PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 giao với đường D.T1Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường số D.A PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 4 giao với đường D.T1Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường số D.A PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Ngã 4 giao với đường D.T1 | 4.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường số D.A PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Ngã 4 giao với đường D.T1 | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường số D.A PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Ngã 4 giao với đường D.T1 | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường số D.A PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Ngã 4 giao với đường D.T1 | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.