Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Giao Thông Vành Đai Ql26 - Ql14 Đi Tỉnh Lộ 8, Phường Tân An, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) | 3.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 710.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) | 3.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 710.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) | 3.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 890.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) | 1.9 triệu/m² | 950.000/m² | 860.000/m² | 670.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) | 1.9 triệu/m² | 950.000/m² | 860.000/m² | 670.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) | 2.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Văn Linh (QL14)Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 | 7.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn Linh (QL14)Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 | 3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 680.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn Linh (QL14)Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 | 3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 680.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Văn Linh (QL14)Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 | 3.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 850.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52Hết ranh giới phường Tân An | 5.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52Hết ranh giới phường Tân An | 2.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 900.000/m² | 670.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52Hết ranh giới phường Tân An | 2.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 900.000/m² | 670.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52Hết ranh giới phường Tân An | 2.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) | 7.7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn Linh (QL14)Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 | 4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 890.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn Linh (QL14)Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 | 4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 890.000/m² |
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Văn Linh (QL14)Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 | 5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.