THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Hà Huy Tập, Phường Tân An, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Hà Huy Tập, Phường Tân An, Đắk Lắk năm 2026 với 17 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ, Đất ở tại đô thị. Giá từ 2.000.000 đến 25.500.000 đồng/m².

17 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 10 tháng 3Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
12.6 triệu/m²4.4 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường 10 tháng 3Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
12.6 triệu/m²4.4 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường 10 tháng 3Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
15.8 triệu/m²5.5 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
10.2 triệu/m²3.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.2 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
10.2 triệu/m²3.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.2 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
12.8 triệu/m²4.5 triệu/m²4.1 triệu/m²2.8 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
ODT
Đất ở tại đô thị
Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
22.5 triệu/m²7.9 triệu/m²7.2 triệu/m²5 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
9 triệu/m²3.2 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
9 triệu/m²3.2 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
11.3 triệu/m²4 triệu/m²3.6 triệu/m²2.5 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Hữu ThấuĐường 10 tháng 3
15.8 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Hữu ThấuĐường 10 tháng 3
15.8 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Hữu ThấuĐường 10 tháng 3
19.8 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đồng KhởiNguyễn Hữu Thấu
18 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đồng KhởiNguyễn Hữu Thấu
18 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đồng KhởiNguyễn Hữu Thấu
22.5 triệu/m²
Hà Huy Tập
PHƯỜNG TÂN AN
ODT
Đất ở tại đô thị
Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
25.5 triệu/m²8.9 triệu/m²8.2 triệu/m²5.6 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Hà Huy Tập năm 2026

Khu vực:
Đường Hà Huy Tập, Phường Tân An, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD), Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.000.000 đến 25.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.