Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Văn Linh (quốc Lộ 14), Phường Tân An, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
21 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường 5A và đường 7BHết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B | 10 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 880.000/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường 5A và đường 7BHết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B | 10 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 880.000/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường 5A và đường 7BHết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B | 12.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường số 8A và đường số 25BHết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B | 16.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường số 8A và đường số 25BHết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B | 6.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường số 8A và đường số 25BHết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B | 6.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường số 8A và đường số 25BHết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B | 8.3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861)Đường 5A và đường 7B | 12.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861)Đường 5A và đường 7B | 12.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861)Đường 5A và đường 7B | 16 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23BĐường số 8A và đường số 25B | 19 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23BĐường số 8A và đường số 25B | 7.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 840.000/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23BĐường số 8A và đường số 25B | 7.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 840.000/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23BĐường số 8A và đường số 25B | 9.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) | 12.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) | 12.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) | 15.5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường 5A và đường 7BHết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B | 25 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài GònNgã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 | 13 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài GònNgã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 | 13 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) PHƯỜNG TÂN AN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài GònNgã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 | 16.2 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.