Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Lý Chính Thắng, Phường Tân An, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ, Đất ở tại đô thị, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản. Giá từ 4.000.000 đến 36.000.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lý Chính Thắng PHƯỜNG TÂN AN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chu Văn AnVăn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột | 26 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Lý Chính Thắng PHƯỜNG TÂN AN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lý Tự TrọngChu Văn An | 27.2 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Lý Chính Thắng PHƯỜNG TÂN AN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Lý Tự TrọngChu Văn An | 34 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 8.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Lý Chính Thắng PHƯỜNG TÂN AN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma ThuộtĐồng Khởi | 23.2 triệu/m² | — | — | — |
Lý Chính Thắng PHƯỜNG TÂN AN | ODT Đất ở tại đô thị | Lê Quý ĐônĐồng Khởi | 36 triệu/m² | — | — | — |
Lý Chính Thắng PHƯỜNG TÂN AN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Quý ĐônĐồng Khởi | 14.4 triệu/m² | — | — | — |
Lý Chính Thắng PHƯỜNG TÂN AN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Quý ĐônĐồng Khởi | 14.4 triệu/m² | — | — | — |
Lý Chính Thắng PHƯỜNG TÂN AN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Lê Quý ĐônĐồng Khởi | 18 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.