Bảng giá đất Xã Krông Nô, Đắk Lắk 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Krông Nô, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 8 đường/khu vực và 78 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường buôn Phi Jih Ja B XÃ KRÔNG NÔ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435Đến sông Krông Nô | 250.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Đường buôn Phi Jih Ja B XÃ KRÔNG NÔ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435Đến sông Krông Nô | 100.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Phi Jih Ja B XÃ KRÔNG NÔ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435Đến sông Krông Nô | 100.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Phi Jih Ja B XÃ KRÔNG NÔ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435Đến sông Krông Nô | 100.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống bản buôn Phi Dih Ja ACầu Đắk Mei | 400.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống bản buôn Phi Dih Ja ACầu Đắk Mei | 160.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống bản buôn Phi Dih Ja ACầu Đắk Mei | 160.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cống bản buôn Phi Dih Ja ACầu Đắk Mei | 160.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào buôn Yông HắtHết khu dân cư buôn Trang Yuk | 200.000/m² | 180.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào buôn Yông HắtHết khu dân cư buôn Trang Yuk | 80.000/m² | 72.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào buôn Yông HắtHết khu dân cư buôn Trang Yuk | 80.000/m² | 72.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào buôn Yông HắtHết khu dân cư buôn Trang Yuk | 80.000/m² | 72.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai ACổng chào buôn Yông Hắt | 250.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai ACổng chào buôn Yông Hắt | 100.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai ACổng chào buôn Yông Hắt | 100.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai ACổng chào buôn Yông Hắt | 100.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | — |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27)Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên | 1.1 triệu/m² | 660.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27)Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên | 440.000/m² | 264.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27)Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên | 440.000/m² | 264.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27)Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên | 440.000/m² | 264.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây NguyênNgã 3 vào khu sân bay | 2.2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 880.000/m² | 660.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây NguyênNgã 3 vào khu sân bay | 880.000/m² | 528.000/m² | 352.000/m² | 264.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây NguyênNgã 3 vào khu sân bay | 880.000/m² | 528.000/m² | 352.000/m² | 264.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây NguyênNgã 3 vào khu sân bay | 880.000/m² | 528.000/m² | 352.000/m² | 264.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 vào khu sân bayĐầu cầu Krông Nô | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 vào khu sân bayĐầu cầu Krông Nô | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 vào khu sân bayĐầu cầu Krông Nô | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 vào khu sân bayĐầu cầu Krông Nô | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | ONTĐất ở tại nông thôn | Suối Đắk Diêng SâuSuối Đắk Rơ Mui | 550.000/m² | 330.000/m² | 220.000/m² | 165.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Suối Đắk Diêng SâuSuối Đắk Rơ Mui | 220.000/m² | 132.000/m² | 88.000/m² | 66.000/m² |