Bảng giá đất Xã Krông Nô, Đắk Lắk 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Krông Nô, Đắk Lắk năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 78 dòng giá. Giá từ 40.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Có 8 đường/khu vực và 78 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường buôn Phi Jih Ja B XÃ KRÔNG NÔ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435Đến sông Krông Nô | 250.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Đường buôn Phi Jih Ja B XÃ KRÔNG NÔ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435Đến sông Krông Nô | 100.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Phi Jih Ja B XÃ KRÔNG NÔ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435Đến sông Krông Nô | 100.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường buôn Phi Jih Ja B XÃ KRÔNG NÔ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435Đến sông Krông Nô | 100.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống bản buôn Phi Dih Ja ACầu Đắk Mei | 400.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống bản buôn Phi Dih Ja ACầu Đắk Mei | 160.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống bản buôn Phi Dih Ja ACầu Đắk Mei | 160.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cống bản buôn Phi Dih Ja ACầu Đắk Mei | 160.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng chào buôn Yông HắtHết khu dân cư buôn Trang Yuk | 200.000/m² | 180.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào buôn Yông HắtHết khu dân cư buôn Trang Yuk | 80.000/m² | 72.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào buôn Yông HắtHết khu dân cư buôn Trang Yuk | 80.000/m² | 72.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào buôn Yông HắtHết khu dân cư buôn Trang Yuk | 80.000/m² | 72.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai ACổng chào buôn Yông Hắt | 250.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai ACổng chào buôn Yông Hắt | 100.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai ACổng chào buôn Yông Hắt | 100.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường đi buôn Trang Yuk XÃ KRÔNG NÔ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai ACổng chào buôn Yông Hắt | 100.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | — |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27)Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên | 1.1 triệu/m² | 660.000/m² | 440.000/m² | 330.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27)Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên | 440.000/m² | 264.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27)Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên | 440.000/m² | 264.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27)Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên | 440.000/m² | 264.000/m² | 176.000/m² | 132.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây NguyênNgã 3 vào khu sân bay | 2.2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 880.000/m² | 660.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây NguyênNgã 3 vào khu sân bay | 880.000/m² | 528.000/m² | 352.000/m² | 264.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây NguyênNgã 3 vào khu sân bay | 880.000/m² | 528.000/m² | 352.000/m² | 264.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây NguyênNgã 3 vào khu sân bay | 880.000/m² | 528.000/m² | 352.000/m² | 264.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 vào khu sân bayĐầu cầu Krông Nô | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 vào khu sân bayĐầu cầu Krông Nô | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 vào khu sân bayĐầu cầu Krông Nô | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 vào khu sân bayĐầu cầu Krông Nô | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | ONT Đất ở tại nông thôn | Suối Đắk Diêng SâuSuối Đắk Rơ Mui | 550.000/m² | 330.000/m² | 220.000/m² | 165.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ KRÔNG NÔ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Suối Đắk Diêng SâuSuối Đắk Rơ Mui | 220.000/m² | 132.000/m² | 88.000/m² | 66.000/m² |
Bảng giá đất Xã Krông Nô năm 2026
- Khu vực:
- Xã Krông Nô, Đắk Lắk.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 40.000 đến 3.500.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.