THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tuy An Đông, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tuy An Đông, Đắk Lắk năm 2026, gồm 26 đường/khu vực có dữ liệu và 318 dòng giá. Giá từ 120.000 đến 2.300.000 đồng/m².

Có 26 đường/khu vực và 318 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Bưu điệnNhà ông Tâm, Xuân Phu
850.000/m²550.000/m²450.000/m²300.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Bưu điệnNhà ông Tâm, Xuân Phu
340.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Bưu điệnNhà ông Tâm, Xuân Phu
340.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Bưu điệnNhà ông Tâm, Xuân Phu
340.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chợ ThủyNgã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
1.2 triệu/m²800.000/m²600.000/m²400.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Chợ ThủyNgã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
480.000/m²320.000/m²240.000/m²160.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Chợ ThủyNgã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
480.000/m²320.000/m²240.000/m²160.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Chợ ThủyNgã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
480.000/m²320.000/m²240.000/m²160.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chợ ThủyNgã ba Xóm Giả
1.8 triệu/m²900.000/m²700.000/m²500.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Chợ ThủyNgã ba Xóm Giả
720.000/m²360.000/m²280.000/m²200.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Chợ ThủyNgã ba Xóm Giả
720.000/m²360.000/m²280.000/m²200.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Chợ ThủyNgã ba Xóm Giả
720.000/m²360.000/m²280.000/m²200.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chùa Hưng ThiệnKhu chăn nuôi tập trung
700.000/m²550.000/m²450.000/m²300.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Chùa Hưng ThiệnKhu chăn nuôi tập trung
280.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Chùa Hưng ThiệnKhu chăn nuôi tập trung
280.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Chùa Hưng ThiệnKhu chăn nuôi tập trung
280.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng trường tiểu học số 1Nhà ông Chút, Xuân Phu
850.000/m²550.000/m²450.000/m²300.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng trường tiểu học số 1Nhà ông Chút, Xuân Phu
340.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng trường tiểu học số 1Nhà ông Chút, Xuân Phu
340.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng trường tiểu học số 1Nhà ông Chút, Xuân Phu
340.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cửa bà ChỉNhà ông Trần Ngọc Liên
700.000/m²550.000/m²450.000/m²300.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cửa bà ChỉNhà ông Trần Ngọc Liên
280.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cửa bà ChỉNhà ông Trần Ngọc Liên
280.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cửa bà ChỉNhà ông Trần Ngọc Liên
280.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Dốc Bà TrơnCảng cá thôn Tiên Châu
2.3 triệu/m²1.2 triệu/m²700.000/m²450.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Dốc Bà TrơnCảng cá thôn Tiên Châu
920.000/m²480.000/m²280.000/m²180.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Dốc Bà TrơnCảng cá thôn Tiên Châu
920.000/m²480.000/m²280.000/m²180.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Dốc Bà TrơnCảng cá thôn Tiên Châu
920.000/m²480.000/m²280.000/m²180.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn)Cầu gỗ Bình Thạnh
700.000/m²550.000/m²450.000/m²300.000/m²
Các đường liên thôn
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn)Cầu gỗ Bình Thạnh
280.000/m²220.000/m²180.000/m²120.000/m²

Bảng giá đất Xã Tuy An Đông năm 2026

Khu vực:
Xã Tuy An Đông, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 120.000 đến 2.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tuy An Đông