THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Từ Ngã Ba Đường 773 Đến Cuối Đường Thôn 7, Xã Tuy An Đông, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Từ Ngã Ba Đường 773 Đến Cuối Đường Thôn 7, Xã Tuy An Đông, Đắk Lắk năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 80.000 đến 750.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Miếu thôn 7Cuối đường thôn 7
750.000/m²550.000/m²400.000/m²300.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Miếu thôn 7Cuối đường thôn 7
300.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Miếu thôn 7Cuối đường thôn 7
300.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Miếu thôn 7Cuối đường thôn 7
300.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Miễu thôn 7Khu tái định cư Lễ Thịnh
750.000/m²550.000/m²400.000/m²300.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Miễu thôn 7Khu tái định cư Lễ Thịnh
300.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Miễu thôn 7Khu tái định cư Lễ Thịnh
300.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Miễu thôn 7Khu tái định cư Lễ Thịnh
300.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường 773 thôn 7Giáp Miễu thôn 7
750.000/m²550.000/m²400.000/m²300.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường 773 thôn 7Giáp Miễu thôn 7
300.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đường 773 thôn 7Giáp Miễu thôn 7
300.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đường 773 thôn 7Giáp Miễu thôn 7
300.000/m²220.000/m²160.000/m²120.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m)Nhà ông Lê Hẳn thôn 7
500.000/m²400.000/m²350.000/m²200.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m)Nhà ông Lê Hẳn thôn 7
200.000/m²160.000/m²140.000/m²80.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m)Nhà ông Lê Hẳn thôn 7
200.000/m²160.000/m²140.000/m²80.000/m²
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
XÃ TUY AN ĐÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m)Nhà ông Lê Hẳn thôn 7
200.000/m²160.000/m²140.000/m²80.000/m²

Bảng giá đất Đường Từ Ngã Ba Đường 773 Đến Cuối Đường Thôn 7 năm 2026

Khu vực:
Đường Từ Ngã Ba Đường 773 Đến Cuối Đường Thôn 7, Xã Tuy An Đông, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 80.000 đến 750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.