THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Krông Năng, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Krông Năng, Đắk Lắk năm 2026, gồm 50 đường/khu vực có dữ liệu và 742 dòng giá. Giá từ 552.000 đến 6.500.000 đồng/m².

Có 50 đường/khu vực và 742 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp đường Phan Châu TrinhHết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8
2.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp đường Phan Châu TrinhHết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8
1 triệu/m²552.000/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Giáp đường Phan Châu TrinhHết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8
1 triệu/m²552.000/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71)Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71)
1.7 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71)Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71)
1.7 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71)Tuệ Tĩnh
6.5 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71)Tuệ Tĩnh
2.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71)Tuệ Tĩnh
2.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71)Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
6.5 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71)Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
2.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71)Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
2.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69)Tuệ Tĩnh
3.5 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69)Tuệ Tĩnh
1.4 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69)Tuệ Tĩnh
1.4 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69)Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)
4 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69)Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)
1.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69)Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)
1.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương)Ngã tư đường đi buôn Wiao B
3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương)Ngã tư đường đi buôn Wiao B
1.2 triệu/m²660.000/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương)Ngã tư đường đi buôn Wiao B
1.2 triệu/m²660.000/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương)Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)
2.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương)Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)
1 triệu/m²572.000/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương)Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)
1 triệu/m²572.000/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh)Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79)
6.5 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh)Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79)
2.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh)Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79)
2.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo)Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương)
1.7 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo)Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương)
1.7 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang)Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng)
2.6 triệu/m²
Các đường nội bộ xã
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang)Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng)
1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Krông Năng năm 2026

Khu vực:
Xã Krông Năng, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 552.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Krông Năng