Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Khu Dân Cư Đã Được Nhựa Hoá: Buôn Ur, Xã Krông Năng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông)Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô) | 1.5 triệu/m² | 980.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông)Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô) | 600.000/m² | 392.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông)Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô) | 600.000/m² | 392.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông)Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô) | 600.000/m² | 392.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.