Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tuyến Đường Chính Khu (trung Tâm Xã Phú Lộc Cũ), Xã Krông Năng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
89 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn Lộc ThịnhHết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25) | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 940.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn Lộc ThịnhHết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25) | 680.000/m² | 444.000/m² | 408.000/m² | 376.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn Lộc ThịnhHết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25) | 680.000/m² | 444.000/m² | 408.000/m² | 376.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ | 4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ | 1.6 triệu/m² | 880.000/m² | — | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ | 1.6 triệu/m² | 880.000/m² | — | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)Hết đường thôn Lộc Tiến | 3.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)Hết đường thôn Lộc Tiến | 1.4 triệu/m² | 772.000/m² | 700.000/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)Hết đường thôn Lộc Tiến | 1.4 triệu/m² | 772.000/m² | 700.000/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi)Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260 | 5.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên)Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256 | 1.5 triệu/m² | 980.000/m² | 900.000/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên)Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256 | 600.000/m² | 392.000/m² | 360.000/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên)Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256 | 600.000/m² | 392.000/m² | 360.000/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên)Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256 | 600.000/m² | 392.000/m² | 360.000/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng) | 1 triệu/m² | 650.000/m² | 600.000/m² | 550.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng) | 400.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng) | 400.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng) | 400.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc) | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 990.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc) | 720.000/m² | 468.000/m² | 432.000/m² | 396.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc) | 720.000/m² | 468.000/m² | 432.000/m² | 396.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc) | 720.000/m² | 468.000/m² | 432.000/m² | 396.000/m² |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu)Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) | 4.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu)Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) | 1.8 triệu/m² | 992.000/m² | 900.000/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu)Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) | 1.8 triệu/m² | 992.000/m² | 900.000/m² | — |
Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ) XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư cổng chào thôn Lộc TiếnHết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên) | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.