Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Khu Dân Cư Tổ Dân Phố 7 Đã Được Nhựa Hoá, Xã Krông Năng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ)Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ)Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông) | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ)Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông) | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ)Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông) | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc)Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc)Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7) | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc)Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7) | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc)Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7) | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành)Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành)Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường) | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành)Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường) | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành)Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường) | 600.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.