Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Đấu Giá Thôn Lộc Tân, Xã Krông Năng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
27 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn Lộc ThịnhHết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25) | 680.000/m² | 444.000/m² | 408.000/m² | 376.000/m² |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ | 1.6 triệu/m² | 880.000/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269)Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269)Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269)Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi)Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260 | 13 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi)Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260 | 5.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi)Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260 | 5.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu)Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) | 1.8 triệu/m² | 992.000/m² | 900.000/m² | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư cổng chào thôn Lộc TiếnHết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên) | 800.000/m² | 440.000/m² | 400.000/m² | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang)Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu)Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk | 6.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu)Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk | 2.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu)Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk | 2.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu)Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải)Cổng chào thôn Lộc Tài | 1.8 triệu/m² | 992.000/m² | 900.000/m² | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải)Cổng chào thôn Lộc Tài | 1.8 triệu/m² | 992.000/m² | 900.000/m² | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An)Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến | 1.6 triệu/m² | 880.000/m² | 800.000/m² | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An)Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến | 1.6 triệu/m² | 880.000/m² | 800.000/m² | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông)Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256 | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | 600.000/m² | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Trạm điện (Biến áp số 1)Trường Tiểu học Phú Lộc | 6.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trạm điện (Biến áp số 1)Trường Tiểu học Phú Lộc | 2.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trạm điện (Biến áp số 1)Trường Tiểu học Phú Lộc | 2.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D | 5 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D | 2 triệu/m² | 800.000/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D | 2 triệu/m² | 800.000/m² | — | — |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D | 2 triệu/m² | 800.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.