Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Y Jút, Xã Krông Năng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71)Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71)Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp đường Phan Châu TrinhHết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8 | 1 triệu/m² | 552.000/m² | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71)Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71) | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71)Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71) | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71)Tuệ Tĩnh | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71)Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69)Tuệ Tĩnh | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69)Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương)Ngã tư đường đi buôn Wiao B | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương)Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái) | 1 triệu/m² | 572.000/m² | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh)Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79) | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo)Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương) | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang)Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng) | 1 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm)Giáp đường Phan Châu Trinh | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | 600.000/m² | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | thửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế)Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Tất ThànhNgô Quyền | 8 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất ThànhNgô Quyền | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Tất ThànhNgô Quyền | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
Y Jút XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Tất ThànhNgô Quyền | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.