Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ngô Quyền, Xã Krông Năng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi | 5 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi | 2 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi | 2 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi | 2 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Văn TrỗiHết thửa đất số 35, TBĐ số 13 | 4.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn TrỗiHết thửa đất số 35, TBĐ số 13 | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn TrỗiHết thửa đất số 35, TBĐ số 13 | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Văn TrỗiHết thửa đất số 35, TBĐ số 13 | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Tôn Đức ThắngGiáp đường Lê Thánh Tông nối dài | 3.6 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tôn Đức ThắngGiáp đường Lê Thánh Tông nối dài | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tôn Đức ThắngGiáp đường Lê Thánh Tông nối dài | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tôn Đức ThắngGiáp đường Lê Thánh Tông nối dài | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Trần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng | 5 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng | 2 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng | 2 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng | 2 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hùng VươngTrần Hưng Đạo | 6 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hùng VươngTrần Hưng Đạo | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hùng VươngTrần Hưng Đạo | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Ngô Quyền XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hùng VươngTrần Hưng Đạo | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.