Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nơ Trang Lơng, Xã Krông Năng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngô QuyềnLê Thánh Tông | 7 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngô QuyềnLê Thánh Tông | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngô QuyềnLê Thánh Tông | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngô QuyềnLê Thánh Tông | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Tất ThànhPhan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất ThànhPhan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115) | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Tất ThànhPhan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115) | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Tất ThànhPhan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115) | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Nguyễn Tất ThànhNgô Quyền | 12 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất ThànhNgô Quyền | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Tất ThànhNgô Quyền | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Nơ Trang Lơng XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Tất ThànhNgô Quyền | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.