THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Phan Đăng Lưu, Xã Krông Năng, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Phan Đăng Lưu, Xã Krông Năng, Đắk Lắk năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 720.000 đến 6.000.000 đồng/m².

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1)Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)
4.5 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1)Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)
1.8 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1)Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)
1.8 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1)Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)
1.8 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe)Nguyễn Văn Trỗi
6 triệu/m²2.4 triệu/m²2.1 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe)Nguyễn Văn Trỗi
2.4 triệu/m²960.000/m²840.000/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe)Nguyễn Văn Trỗi
2.4 triệu/m²960.000/m²840.000/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe)Nguyễn Văn Trỗi
2.4 triệu/m²960.000/m²840.000/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Văn TrỗiHết đường
5.5 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Văn TrỗiHết đường
2.2 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Văn TrỗiHết đường
2.2 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Văn TrỗiHết đường
2.2 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Trần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng
5.5 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng
2.2 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng
2.2 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Trần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng
2.2 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế)Trần Hưng Đạo
6 triệu/m²4 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế)Trần Hưng Đạo
2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²720.000/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế)Trần Hưng Đạo
2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²720.000/m²
Phan Đăng Lưu
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế)Trần Hưng Đạo
2.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²720.000/m²

Bảng giá đất Đường Phan Đăng Lưu năm 2026

Khu vực:
Đường Phan Đăng Lưu, Xã Krông Năng, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 720.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.