Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Khu Dân Cư Đã Được Nhựa Hoá: Buôn Wiao A, Xã Krông Năng, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm)Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm)Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê) | 800.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm)Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê) | 800.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm)Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê) | 800.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê)Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê) | 1.5 triệu/m² | 980.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê)Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê) | 600.000/m² | 392.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê)Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê) | 600.000/m² | 392.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê)Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê) | 600.000/m² | 392.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra)Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô) | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 940.000/m² |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra)Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô) | 680.000/m² | 444.000/m² | 408.000/m² | 376.000/m² |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra)Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô) | 680.000/m² | 444.000/m² | 408.000/m² | 376.000/m² |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra)Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô) | 680.000/m² | 444.000/m² | 408.000/m² | 376.000/m² |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm)Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm) | 1.5 triệu/m² | 980.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm)Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm) | 600.000/m² | 392.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm)Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm) | 600.000/m² | 392.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm)Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm) | 600.000/m² | 392.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm)Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô) | 3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm)Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô) | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm)Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô) | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | — | — |
Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A XÃ KRÔNG NĂNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm)Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô) | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.