Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Vào Rừng Thủy Tùng, Xã Krông Năng, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 220.000 đến 1.500.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào rừng thủy tùng XÃ KRÔNG NĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp ranh xã Pơng DrangGiáp ranh giới xã Krông Búk | 1 triệu/m² | 650.000/m² | 600.000/m² | 550.000/m² |
Đường vào rừng thủy tùng XÃ KRÔNG NĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giáp ranh xã Pơng DrangGiáp ranh giới xã Krông Búk | 400.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² |
Đường vào rừng thủy tùng XÃ KRÔNG NĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba giáp ranh xã Pơng DrangGiáp ranh giới xã Krông Búk | 400.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² |
Đường vào rừng thủy tùng XÃ KRÔNG NĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba giáp ranh xã Pơng DrangGiáp ranh giới xã Krông Búk | 400.000/m² | 260.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² |
Đường vào rừng thủy tùng XÃ KRÔNG NĂNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn GiêrNgã ba giáp ranh xã Pơng Drang | 1.5 triệu/m² | 980.000/m² | 900.000/m² | 830.000/m² |
Đường vào rừng thủy tùng XÃ KRÔNG NĂNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn GiêrNgã ba giáp ranh xã Pơng Drang | 600.000/m² | 392.000/m² | 360.000/m² | 332.000/m² |
Đường vào rừng thủy tùng XÃ KRÔNG NĂNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn GiêrNgã ba giáp ranh xã Pơng Drang | 600.000/m² | 392.000/m² | 360.000/m² | 332.000/m² |
Đường vào rừng thủy tùng XÃ KRÔNG NĂNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn GiêrNgã ba giáp ranh xã Pơng Drang | 600.000/m² | 392.000/m² | 360.000/m² | 332.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.