THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trần Phú, Xã Krông Năng, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Trần Phú, Xã Krông Năng, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 332.000 đến 3.300.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trần Phú
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19
1.5 triệu/m²980.000/m²900.000/m²830.000/m²
Trần Phú
XÃ KRÔNG NĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19
600.000/m²392.000/m²360.000/m²332.000/m²
Trần Phú
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19
600.000/m²392.000/m²360.000/m²332.000/m²
Trần Phú
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19
600.000/m²392.000/m²360.000/m²332.000/m²
Trần Phú
XÃ KRÔNG NĂNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tôn Đức ThắngHùng Vương (Đi xã Phú Xuân)
3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²
Trần Phú
XÃ KRÔNG NĂNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tôn Đức ThắngHùng Vương (Đi xã Phú Xuân)
1.3 triệu/m²728.000/m²660.000/m²
Trần Phú
XÃ KRÔNG NĂNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tôn Đức ThắngHùng Vương (Đi xã Phú Xuân)
1.3 triệu/m²728.000/m²660.000/m²
Trần Phú
XÃ KRÔNG NĂNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Tôn Đức ThắngHùng Vương (Đi xã Phú Xuân)
1.3 triệu/m²728.000/m²660.000/m²

Bảng giá đất Đường Trần Phú năm 2026

Khu vực:
Đường Trần Phú, Xã Krông Năng, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 332.000 đến 3.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.