Bảng giá đất Xã Suối Trai, Đắk Lắk 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Suối Trai, Đắk Lắk năm 2026, gồm 3 đường/khu vực có dữ liệu và 126 dòng giá. Giá từ 40.000 đến 350.000 đồng/m².
Có 3 đường/khu vực và 126 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | ONT Đất ở tại nông thôn | Giao Quốc lộ 25Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) | 310.000/m² | 220.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giao Quốc lộ 25Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) | 120.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giao Quốc lộ 25Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) | 120.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | TMD Đất thương mại dịch vụ | Giao Quốc lộ 25Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) | 120.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | ONT Đất ở tại nông thôn | Kênh mươngHết Buôn Học | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Kênh mươngHết Buôn Học | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Kênh mươngHết Buôn Học | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | TMD Đất thương mại dịch vụ | Kênh mươngHết Buôn Học | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53)Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) | 200.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53)Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53)Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53)Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Cao Quốc LậpGiao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) | 200.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Cao Quốc LậpGiao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Cao Quốc LậpGiao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Cao Quốc LậpGiao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Ma NgaNhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) | 200.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Ma NgaNhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Ma NgaNhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Ma NgaNhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Ngô Trung ĐiềnNhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) | 200.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Ngô Trung ĐiềnNhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Ngô Trung ĐiềnNhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Ngô Trung ĐiềnNhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) | 80.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | ONT Đất ở tại nông thôn | QL25Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | QL25Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | QL25Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | TMD Đất thương mại dịch vụ | QL25Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) | 100.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | ONT Đất ở tại nông thôn | QL25Kênh mương | 350.000/m² | 300.000/m² | 230.000/m² | 170.000/m² |
Các đường còn lại trong xã XÃ SUỐI TRAI | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | QL25Kênh mương | 140.000/m² | 120.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² |
Bảng giá đất Xã Suối Trai năm 2026
- Khu vực:
- Xã Suối Trai, Đắk Lắk.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 40.000 đến 350.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.