Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đh 53, Xã Suối Trai, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Ma VaRanh giới xã Suối Trai cũ | 150.000/m² | 115.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Ma VaRanh giới xã Suối Trai cũ | 60.000/m² | 50.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ma VaRanh giới xã Suối Trai cũ | 60.000/m² | 50.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Ma VaRanh giới xã Suối Trai cũ | 60.000/m² | 50.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ | — | — | — | — |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ | — | — | — | — |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ | — | — | — | — |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ | — | — | — | — |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ | — | — | — | — |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ | — | — | — | — |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ | — | — | — | — |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ | — | — | — | — |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)Cầu Ma Va | 230.000/m² | 160.000/m² | 115.000/m² | 80.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)Cầu Ma Va | 90.000/m² | 60.000/m² | 50.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)Cầu Ma Va | 90.000/m² | 60.000/m² | 50.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)Cầu Ma Va | 90.000/m² | 60.000/m² | 50.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Quốc lộ 25Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) | 300.000/m² | 220.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Quốc lộ 25Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) | 120.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường Quốc lộ 25Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) | 120.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường Quốc lộ 25Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) | 120.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Quốc lộ 25Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) | 290.000/m² | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Quốc lộ 25Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) | 120.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường Quốc lộ 25Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) | 120.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường Quốc lộ 25Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) | 120.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đi thôn Hoàn ThànhRanh giới xã Ea Chà Rang cũ | 300.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đi thôn Hoàn ThànhRanh giới xã Ea Chà Rang cũ | 120.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đi thôn Hoàn ThànhRanh giới xã Ea Chà Rang cũ | 120.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đi thôn Hoàn ThànhRanh giới xã Ea Chà Rang cũ | 120.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Hà ĐôNgã ba đi thôn Hoàn Thành | 500.000/m² | 350.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² |
Đường ĐH 53 XÃ SUỐI TRAI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Hà ĐôNgã ba đi thôn Hoàn Thành | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.