THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Lâm Đồng 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Lâm Đồng năm 2026, gồm 123 xã/phường có dữ liệu và 24.798 dòng bảng giá. Giá từ 481.000 đến 7.694.000 đồng/m².

Có 123 xã/phường và 24.798 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại
XÃ LẠC DƯƠNG
HĐKSToàn tuyến518.000/m²———
Đoạn còn lại
XÃ LẠC DƯƠNG
ONTToàn tuyến740.000/m²———
Đoạn còn lại
XÃ LẠC DƯƠNG
SKCToàn tuyến481.000/m²———
Đoạn còn lại
XÃ LẠC DƯƠNG
TMDToàn tuyến518.000/m²———
Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67)
XÃ LẠC DƯƠNG
HĐKSToàn tuyến553.000/m²———
Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67)
XÃ LẠC DƯƠNG
ONTToàn tuyến790.000/m²———
Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67)
XÃ LẠC DƯƠNG
SKCToàn tuyến514.000/m²———
Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67)
XÃ LẠC DƯƠNG
TMDToàn tuyến553.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
HĐKSToàn tuyến609.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
ONTToàn tuyến870.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
SKCToàn tuyến566.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
TMDToàn tuyến609.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
HĐKSToàn tuyến616.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
ONTToàn tuyến880.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
SKCToàn tuyến572.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
TMDToàn tuyến616.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
HĐKSToàn tuyến630.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
ONTToàn tuyến900.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
SKCToàn tuyến585.000/m²———
Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 đến hết đường)
XÃ LẠC DƯƠNG
TMDToàn tuyến630.000/m²———
Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên Đến lô A 136 và đến hết lô A 177 Nằm phía bên phải Đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái từ TP. Hồ Chí Minh đi Đà Lạt
XÃ DI LINH
ONTToàn tuyến7.7 triệu/m²———
Đoạn đường từ lô A1 Đến lô A 27 và từ lô A 178 đến hết lô A 329
XÃ DI LINH
ONTToàn tuyến7.3 triệu/m²———
Đoạn đường từ lô A27 Đến lô A329
XÃ DI LINH
ONTToàn tuyến7.7 triệu/m²———
Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79)
XÃ LẠC DƯƠNG
HĐKSToàn tuyến774.000/m²———
Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79)
XÃ LẠC DƯƠNG
ONTToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79)
XÃ LẠC DƯƠNG
SKCToàn tuyến718.000/m²———
Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79)
XÃ LẠC DƯƠNG
TMDToàn tuyến774.000/m²———
Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 đến hết thửa 173,144 tờ 78)
XÃ LẠC DƯƠNG
HĐKSToàn tuyến753.000/m²———
Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 đến hết thửa 173,144 tờ 78)
XÃ LẠC DƯƠNG
ONTToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 đến hết thửa 173,144 tờ 78)
XÃ LẠC DƯƠNG
SKCToàn tuyến699.000/m²———

Bảng giá đất Lâm Đồng năm 2026

Khu vực:
Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HĐKS), null (ONT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 481.000 đến 7.694.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Lâm Đồng