Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 84.000/m² | 65.000/m² | 45.000/m² |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp phường Mũi Né đến giáp ngã ba đi Hồng Phong (cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp phường Mũi Né đến giáp ngã ba đi Hồng Phong (cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp phường Mũi Né đến giáp ngã ba đi Hồng Phong (cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 105.000/m² | 75.000/m² | 60.000/m² |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba đi Hồng Phong (cũ) đến ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba đi Hồng Phong (cũ) đến ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba đi Hồng Phong (cũ) đến ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 20.000/m² | 12.000/m² | 7.000/m² |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhự Tỉnh lộ 716 mới) đến ngã ba mới Hồng Thắng (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) a | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhự Tỉnh lộ 716 mới) đến ngã ba mới Hồng Thắng (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) a | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới đến ngã ba mới Hồng Thắng (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 75.000/m² | 55.000/m² | 40.000/m² |
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 715: Đoạn còn lại của xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ đường 716 đến giáp xã Hàm Đức (cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ đường 716 đến giáp xã Hàm Đức (cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư chùa Bình Sơn đến giáp đồn Biên phòng 436 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư chùa Bình Sơn đến giáp đồn Biên phòng 436 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư chùa Bình Sơn đến giáp đồn Biên phòng 436 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đài Liệt s đến Hải sản cũ ĩ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đài Liệt s đến Hải sản cũ ĩ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đường 716 đến giáp đường Hải sản cũ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đường 716 đến giáp đường Hải sản cũ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đường 716 đến giáp đường Hải sản cũ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn đường 135 thôn Hồng Lâm | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn đường 135 thôn Hồng Lâm | | Toàn tuyến | | — | — | — |