Bảng giá đất Xã Cát Tiên, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Cát Tiên, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 127 đường/khu vực và 716 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Ngô Mây từ thửa số 142 và 169, TBĐ 44 (đất ông Đoàn Văn Đức) đến hết thửa số 155 và 158, TBĐ 44 (đất ông Đồng Thân)
XÃ CÁT TIÊN
HĐKSToàn tuyến352.000/m²
Đường Ngô Mây từ thửa số 142 và 169, TBĐ 44 (đất ông Đoàn Văn Đức) đến hết thửa số 155 và 158, TBĐ 44 (đất ông Đồng Thân)
XÃ CÁT TIÊN
ONTToàn tuyến503.000/m²
Đường Ngô Mây từ thửa số 142 và 169, TBĐ 44 (đất ông Đoàn Văn Đức) đến hết thửa số 155 và 158, TBĐ 44 (đất ông Đồng Thân)
XÃ CÁT TIÊN
SKCToàn tuyến327.000/m²
Đường Ngô Mây từ thửa số 142 và 169, TBĐ 44 (đất ông Đoàn Văn Đức) đến hết thửa số 155 và 158, TBĐ 44 (đất ông Đồng Thân)
XÃ CÁT TIÊN
TMDToàn tuyến352.000/m²
Đường Ngô Mây từ thửa số 156 và 155, TBĐ 44 (đất ông Trần Văn Định) đến hết thửa số 456 và 457, TBĐ 44 (đất bà Phạm Thị Lan)
XÃ CÁT TIÊN
HĐKSToàn tuyến321.000/m²
Đường Ngô Mây từ thửa số 156 và 155, TBĐ 44 (đất ông Trần Văn Định) đến hết thửa số 456 và 457, TBĐ 44 (đất bà Phạm Thị Lan)
XÃ CÁT TIÊN
ONTToàn tuyến459.000/m²
Đường Ngô Mây từ thửa số 156 và 155, TBĐ 44 (đất ông Trần Văn Định) đến hết thửa số 456 và 457, TBĐ 44 (đất bà Phạm Thị Lan)
XÃ CÁT TIÊN
SKCToàn tuyến298.000/m²
Đường Ngô Mây từ thửa số 156 và 155, TBĐ 44 (đất ông Trần Văn Định) đến hết thửa số 456 và 457, TBĐ 44 (đất bà Phạm Thị Lan)
XÃ CÁT TIÊN
TMDToàn tuyến321.000/m²
Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 197 và 258, TBĐ 44 (đất ông Ngô Quốc Hưng) đến hết thửa số 214 và 280, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân)
XÃ CÁT TIÊN
HĐKSToàn tuyến595.000/m²
Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 197 và 258, TBĐ 44 (đất ông Ngô Quốc Hưng) đến hết thửa số 214 và 280, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân)
XÃ CÁT TIÊN
ONTToàn tuyến850.000/m²
Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 197 và 258, TBĐ 44 (đất ông Ngô Quốc Hưng) đến hết thửa số 214 và 280, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân)
XÃ CÁT TIÊN
SKCToàn tuyến553.000/m²
Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 197 và 258, TBĐ 44 (đất ông Ngô Quốc Hưng) đến hết thửa số 214 và 280, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân)
XÃ CÁT TIÊN
TMDToàn tuyến595.000/m²
Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 213 và 266, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) đến hết thửa số 207 và 268, TBĐ 44 (đất ông Lã Văn Thủy)
XÃ CÁT TIÊN
HĐKSToàn tuyến420.000/m²
Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 213 và 266, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) đến hết thửa số 207 và 268, TBĐ 44 (đất ông Lã Văn Thủy)
XÃ CÁT TIÊN
ONTToàn tuyến600.000/m²
Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 213 và 266, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) đến hết thửa số 207 và 268, TBĐ 44 (đất ông Lã Văn Thủy)
XÃ CÁT TIÊN
SKCToàn tuyến390.000/m²
Đường Nguyễn Trung Trực từ thửa số 213 và 266, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) đến hết thửa số 207 và 268, TBĐ 44 (đất ông Lã Văn Thủy)
XÃ CÁT TIÊN
TMDToàn tuyến420.000/m²
Đường thôn 14 Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa số 143, TBĐ 08) đến giáp thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn)
XÃ CÁT TIÊN
HĐKSToàn tuyến321.000/m²
Đường thôn 14 Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa số 143, TBĐ 08) đến giáp thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn)
XÃ CÁT TIÊN
ONTToàn tuyến459.000/m²
Đường thôn 14 Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa số 143, TBĐ 08) đến giáp thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn)
XÃ CÁT TIÊN
SKCToàn tuyến298.000/m²
Đường thôn 14 Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa số 143, TBĐ 08) đến giáp thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn)
XÃ CÁT TIÊN
TMDToàn tuyến321.000/m²
Đường thôn 14 từ thửa số 171, TBĐ 46 (đất ông Lê Duy Mới) đến giáp đường ĐH 97 (thửa số 162, TBĐ 41)
XÃ CÁT TIÊN
HĐKSToàn tuyến139.000/m²
Đường thôn 14 từ thửa số 171, TBĐ 46 (đất ông Lê Duy Mới) đến giáp đường ĐH 97 (thửa số 162, TBĐ 41)
XÃ CÁT TIÊN
ONTToàn tuyến198.000/m²
Đường thôn 14 từ thửa số 171, TBĐ 46 (đất ông Lê Duy Mới) đến giáp đường ĐH 97 (thửa số 162, TBĐ 41)
XÃ CÁT TIÊN
SKCToàn tuyến129.000/m²
Đường thôn 14 từ thửa số 171, TBĐ 46 (đất ông Lê Duy Mới) đến giáp đường ĐH 97 (thửa số 162, TBĐ 41)
XÃ CÁT TIÊN
TMDToàn tuyến139.000/m²
Đường thôn 4 từ thửa số 100, TBĐ 18 (đất ông Đoàn Ngọc Vượng) đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất ông Nông Văn Đại)
XÃ CÁT TIÊN
HĐKSToàn tuyến174.000/m²
Đường thôn 4 từ thửa số 100, TBĐ 18 (đất ông Đoàn Ngọc Vượng) đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất ông Nông Văn Đại)
XÃ CÁT TIÊN
ONTToàn tuyến248.000/m²
Đường thôn 4 từ thửa số 100, TBĐ 18 (đất ông Đoàn Ngọc Vượng) đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất ông Nông Văn Đại)
XÃ CÁT TIÊN
SKCToàn tuyến161.000/m²
Đường thôn 4 từ thửa số 100, TBĐ 18 (đất ông Đoàn Ngọc Vượng) đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất ông Nông Văn Đại)
XÃ CÁT TIÊN
TMDToàn tuyến174.000/m²
Đường thôn 4 từ thửa số 83, TBĐ 06 (đất ông Ngô Bá Thầm) đến hết thửa số 47, TBĐ 18 (đất ông Đinh Văn Mỹ)
XÃ CÁT TIÊN
HĐKSToàn tuyến192.000/m²
Đường thôn 4 từ thửa số 83, TBĐ 06 (đất ông Ngô Bá Thầm) đến hết thửa số 47, TBĐ 18 (đất ông Đinh Văn Mỹ)
XÃ CÁT TIÊN
ONTToàn tuyến274.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Cát Tiên