Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Từ Thửa Số 690 Và 376, Tbđ 25 (đất Bà Đỗ Thị Ngọc Trinh) Đến Đường Khu 8 (thửa Số 400 Và 251, Tbđ 25), Xã Cát Tiên, Lâm Đồng năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm , , , . Giá từ 611.000 đến 940.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Từ thửa số 690 và 376, TBĐ 25 (đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh) đến đường Khu 8 (thửa số 400 và 251, TBĐ 25) XÃ CÁT TIÊN | HĐKS | Toàn tuyến | 658.000/m² | — | — | — |
Từ thửa số 690 và 376, TBĐ 25 (đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh) đến đường Khu 8 (thửa số 400 và 251, TBĐ 25) XÃ CÁT TIÊN | ONT | Toàn tuyến | 940.000/m² | — | — | — |
Từ thửa số 690 và 376, TBĐ 25 (đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh) đến đường Khu 8 (thửa số 400 và 251, TBĐ 25) XÃ CÁT TIÊN | SKC | Toàn tuyến | 611.000/m² | — | — | — |
Từ thửa số 690 và 376, TBĐ 25 (đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh) đến đường Khu 8 (thửa số 400 và 251, TBĐ 25) XÃ CÁT TIÊN | TMD | Toàn tuyến | 658.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.