Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Lê Quý Đôn Từ Giáp Thửa Số 314 Và 336, Tbđ 44 (đất Ông Lê Hải Nhị) Đến Thửa Số 326 Và 369, Tbđ 44 (đất Ông Ngô Văn Dục), Xã Cát Tiên, Lâm Đồng năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm , , , . Giá từ 300.000 đến 461.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp thửa số 314 và 336, TBĐ 44 (đất ông Lê Hải Nhị) đến thửa số 326 và 369, TBĐ 44 (đất ông Ngô Văn Dục) XÃ CÁT TIÊN | HĐKS | Toàn tuyến | 323.000/m² | — | — | — |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp thửa số 314 và 336, TBĐ 44 (đất ông Lê Hải Nhị) đến thửa số 326 và 369, TBĐ 44 (đất ông Ngô Văn Dục) XÃ CÁT TIÊN | ONT | Toàn tuyến | 461.000/m² | — | — | — |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp thửa số 314 và 336, TBĐ 44 (đất ông Lê Hải Nhị) đến thửa số 326 và 369, TBĐ 44 (đất ông Ngô Văn Dục) XÃ CÁT TIÊN | SKC | Toàn tuyến | 300.000/m² | — | — | — |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp thửa số 314 và 336, TBĐ 44 (đất ông Lê Hải Nhị) đến thửa số 326 và 369, TBĐ 44 (đất ông Ngô Văn Dục) XÃ CÁT TIÊN | TMD | Toàn tuyến | 323.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.