Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Từ Thửa Số 245 Và 246, Tbđ 25 (đất Bà Nguyễn Thị Ngân) Đến Thửa Số 178 Và 167, Tbđ 25 (đất Ông Đỗ Huy Hòa), Xã Cát Tiên, Lâm Đồng năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm , , , . Giá từ 621.000 đến 955.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Từ thửa số 245 và 246, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Ngân) đến thửa số 178 và 167, TBĐ 25 (đất ông Đỗ Huy Hòa) XÃ CÁT TIÊN | HĐKS | Toàn tuyến | 669.000/m² | — | — | — |
Từ thửa số 245 và 246, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Ngân) đến thửa số 178 và 167, TBĐ 25 (đất ông Đỗ Huy Hòa) XÃ CÁT TIÊN | ONT | Toàn tuyến | 955.000/m² | — | — | — |
Từ thửa số 245 và 246, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Ngân) đến thửa số 178 và 167, TBĐ 25 (đất ông Đỗ Huy Hòa) XÃ CÁT TIÊN | SKC | Toàn tuyến | 621.000/m² | — | — | — |
Từ thửa số 245 và 246, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Ngân) đến thửa số 178 và 167, TBĐ 25 (đất ông Đỗ Huy Hòa) XÃ CÁT TIÊN | TMD | Toàn tuyến | 669.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.