Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | HNK
| Toàn tuyến | | 105.000/m² | 70.000/m² | 55.000/m² |
Khu công nghiệp Sông Bình | ONT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nố Nguyễn Thị Minh Khai i | HĐKS
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nố Nguyễn Thị Minh Khai i | TMD
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai | ONT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Cụm công nghiệp Sông Bình | ONT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | CLN
| Toàn tuyến | | 120.000/m² | 85.000/m² | 65.000/m² |
Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã | SKC
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | RSX
| Toàn tuyến | | 29.000/m² | 14.000/m² | 7.000/m² |
Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | SKC
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | NTS
| Toàn tuyến | | 105.000/m² | 70.000/m² | 55.000/m² |
Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư) | SKC
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư) | SKC
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02 | SKC
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại | SKC
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường) | SKC
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (C tuyến đường) ả | HĐKS
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (C tuyến đường) ả | TMD
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường) | ONT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) , | HĐKS
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) , | TMD
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) | ONT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến | HĐKS
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến | ONT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến | TMD
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường | SKC
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường | SKC
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy | HĐKS
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy | ONT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy | TMD
| Toàn tuyến | | — | — | — |