Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Lương Sơn, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 55 đường/khu vực và 107 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ LƯƠNG SƠN
HNKToàn tuyến155.000/m²105.000/m²70.000/m²55.000/m²
Khu công nghiệp Sông Bình
XÃ LƯƠNG SƠN
ONTToàn tuyến88.000/m²
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nố Nguyễn Thị Minh Khai i
XÃ LƯƠNG SƠN
HĐKSToàn tuyến1.8 triệu/m²
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nố Nguyễn Thị Minh Khai i
XÃ LƯƠNG SƠN
TMDToàn tuyến1.6 triệu/m²
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai
XÃ LƯƠNG SƠN
ONTToàn tuyến2.6 triệu/m²
Cụm công nghiệp Sông Bình
XÃ LƯƠNG SƠN
ONTToàn tuyến50.000/m²
Đất trồng cây lâu năm
XÃ LƯƠNG SƠN
CLNToàn tuyến180.000/m²120.000/m²85.000/m²65.000/m²
Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã
XÃ LƯƠNG SƠN
SKCToàn tuyến77.000/m²
Đất rừng sản xuất
XÃ LƯƠNG SƠN
RSXToàn tuyến57.000/m²29.000/m²14.000/m²7.000/m²
Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
XÃ LƯƠNG SƠN
SKCToàn tuyến88.000/m²
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ LƯƠNG SƠN
NTSToàn tuyến155.000/m²105.000/m²70.000/m²55.000/m²
Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư)
XÃ LƯƠNG SƠN
SKCToàn tuyến322.000/m²
Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư)
XÃ LƯƠNG SƠN
SKCToàn tuyến322.000/m²
Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02
XÃ LƯƠNG SƠN
SKCToàn tuyến313.000/m²
Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại
XÃ LƯƠNG SƠN
SKCToàn tuyến206.000/m²
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường)
XÃ LƯƠNG SƠN
SKCToàn tuyến658.000/m²
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (C tuyến đường) ả
XÃ LƯƠNG SƠN
HĐKSToàn tuyến5.9 triệu/m²
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (C tuyến đường) ả
XÃ LƯƠNG SƠN
TMDToàn tuyến5.9 triệu/m²
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường)
XÃ LƯƠNG SƠN
ONTToàn tuyến8.4 triệu/m²
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) ,
XÃ LƯƠNG SƠN
HĐKSToàn tuyến6.2 triệu/m²
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) ,
XÃ LƯƠNG SƠN
TMDToàn tuyến6.2 triệu/m²
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường)
XÃ LƯƠNG SƠN
ONTToàn tuyến8.9 triệu/m²
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến
XÃ LƯƠNG SƠN
HĐKSToàn tuyến2 triệu/m²
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến
XÃ LƯƠNG SƠN
ONTToàn tuyến2.9 triệu/m²
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến
XÃ LƯƠNG SƠN
TMDToàn tuyến2 triệu/m²
Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường
XÃ LƯƠNG SƠN
SKCToàn tuyến7.6 triệu/m²
Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường
XÃ LƯƠNG SƠN
SKCToàn tuyến5.3 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy
XÃ LƯƠNG SƠN
HĐKSToàn tuyến3.6 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy
XÃ LƯƠNG SƠN
ONTToàn tuyến5.1 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy
XÃ LƯƠNG SƠN
TMDToàn tuyến3.6 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lương Sơn