Bảng giá đất Xã Hồng Thái, Lâm Đồng 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Hồng Thái, Lâm Đồng năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 7 dòng giá. Giá từ 7.000 đến 700.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 7 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) XÃ HỒNG THÁI | HNK | Toàn tuyến | 155.000/m² | 111.000/m² | 70.000/m² | 55.000/m² |
Đất trồng cây lâu năm XÃ HỒNG THÁI | CLN | Toàn tuyến | 191.000/m² | 120.000/m² | 85.000/m² | 67.000/m² |
Đất rừng sản xuất XÃ HỒNG THÁI | RSX | Toàn tuyến | 41.000/m² | 20.000/m² | 12.000/m² | 7.000/m² |
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã XÃ HỒNG THÁI | HĐKS | Toàn tuyến | 700.000/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã XÃ HỒNG THÁI | SKC | Toàn tuyến | 600.000/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã XÃ HỒNG THÁI | TMD | Toàn tuyến | 600.000/m² | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản XÃ HỒNG THÁI | NTS | Toàn tuyến | 155.000/m² | 101.000/m² | 70.000/m² | 55.000/m² |
Bảng giá đất Xã Hồng Thái năm 2026
- Khu vực:
- Xã Hồng Thái, Lâm Đồng.
- Loại đất:
- null (HNK), null (CLN), null (RSX), null (HĐKS), null (SKC), null (TMD), null (NTS).
- Mức giá áp dụng:
- từ 7.000 đến 700.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.