Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 75.000/m² | 71.000/m² | 37.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (thuộc tờ bản đồ số 119, thửa số 97) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 07) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (thuộc tờ bản đồ số 119, thửa số 97) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 07) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (thuộc tờ bản đồ số 119, thửa số 97) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 07) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 90.000/m² | 84.000/m² | 63.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 181) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 172) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 181) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 172) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 181) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 172) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Tống Hợi (thuộc tờ bản đồ số 148, thửa số 181) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 172) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 14.000/m² | 11.000/m² | 8.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 171) đến giáp cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 142, thửa số 366) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 171) đến giáp cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 142, thửa số 366) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 171) đến giáp cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 142, thửa số 366) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Xuân Trường (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 171) đến giáp cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 142, thửa số 366) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 58.000/m² | 53.000/m² | 31.000/m² |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 159) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh (thuộc tờ bản đồ số 140, thửa số 01) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 159) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh (thuộc tờ bản đồ số 140, thửa số 01) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 159) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh (thuộc tờ bản đồ số 140, thửa số 01) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ cầu Sông Quận (thuộc tờ bản đồ số 141, thửa số 159) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh (thuộc tờ bản đồ số 140, thửa số 01) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Cừ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 48) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 360) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Cừ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 48) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 360) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Cừ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 48) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 360) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Cừ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 48) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 360) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phổ (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 352) đến giáp ranh đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 86) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 84) đến giáp cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 158) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 84) đến giáp cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 158) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ ĐT717: Từ đất ông Lâm Quang Đạt (thuộc tờ bản đồ số 208, thửa số 84) đến giáp cầu Ông Quốc (thuộc tờ bản đồ số 201, thửa số 158) | | Toàn tuyến | | — | — | — |