THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã La Dạ, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã La Dạ, Lâm Đồng năm 2026, gồm 14 đường/khu vực có dữ liệu và 69 dòng giá. Giá từ 5.000 đến 1.100.000 đồng/m².

Có 14 đường/khu vực và 69 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ LA DẠ
HNKToàn tuyến112.000/m²65.000/m²48.000/m²38.000/m²
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km
XÃ LA DẠ
HĐKSToàn tuyến770.000/m²———
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km
XÃ LA DẠ
ONTToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km
XÃ LA DẠ
SKCToàn tuyến660.000/m²———
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km
XÃ LA DẠ
TMDToàn tuyến660.000/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ LA DẠ
CLNToàn tuyến127.000/m²82.000/m²64.000/m²48.000/m²
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến chân đồi Bằng Lăng
XÃ LA DẠ
HĐKSToàn tuyến490.000/m²———
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến chân đồi Bằng Lăng
XÃ LA DẠ
ONTToàn tuyến700.000/m²———
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến chân đồi Bằng Lăng
XÃ LA DẠ
SKCToàn tuyến420.000/m²———
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến chân đồi Bằng Lăng
XÃ LA DẠ
TMDToàn tuyến420.000/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ LA DẠ
RSXToàn tuyến36.000/m²19.000/m²8.000/m²5.000/m²
Quốc lộ 55: Đoạn từ UBND xã Đa Mi (cũ) đến đường vào Thác 9 tầng
XÃ LA DẠ
HĐKSToàn tuyến490.000/m²———
Quốc lộ 55: Đoạn từ UBND xã Đa Mi (cũ) đến đường vào Thác 9 tầng
XÃ LA DẠ
ONTToàn tuyến700.000/m²———
Quốc lộ 55: Đoạn từ UBND xã Đa Mi (cũ) đến đường vào Thác 9 tầng
XÃ LA DẠ
SKCToàn tuyến420.000/m²———
Quốc lộ 55: Đoạn từ UBND xã Đa Mi (cũ) đến đường vào Thác 9 tầng
XÃ LA DẠ
TMDToàn tuyến420.000/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ LA DẠ
NTSToàn tuyến112.000/m²65.000/m²48.000/m²38.000/m²
Quốc lộ 55: Các đoạn còn lại
XÃ LA DẠ
HĐKSToàn tuyến420.000/m²———
Quốc lộ 55: Các đoạn còn lại
XÃ LA DẠ
ONTToàn tuyến600.000/m²———
Quốc lộ 55: Các đoạn còn lại
XÃ LA DẠ
SKCToàn tuyến360.000/m²———
Quốc lộ 55: Các đoạn còn lại
XÃ LA DẠ
TMDToàn tuyến360.000/m²———
Tỉnh lộ ĐT 714: Đường ĐT 714 - La Dạ (toàn bộ xã)
XÃ LA DẠ
HĐKSToàn tuyến490.000/m²———
Tỉnh lộ ĐT 714: Đường ĐT 714 - La Dạ (toàn bộ xã)
XÃ LA DẠ
ONTToàn tuyến700.000/m²———
Tỉnh lộ ĐT 714: Đường ĐT 714 - La Dạ (toàn bộ xã)
XÃ LA DẠ
SKCToàn tuyến420.000/m²———
Tỉnh lộ ĐT 714: Đường ĐT 714 - La Dạ (toàn bộ xã)
XÃ LA DẠ
TMDToàn tuyến420.000/m²———
Đường Buôn Tàu Mỹ: Đoạn từ QL 55 đến Thác 9 tầng
XÃ LA DẠ
HĐKSToàn tuyến420.000/m²———
Đường Buôn Tàu Mỹ: Đoạn từ QL 55 đến Thác 9 tầng
XÃ LA DẠ
ONTToàn tuyến600.000/m²———
Đường Buôn Tàu Mỹ: Đoạn từ QL 55 đến Thác 9 tầng
XÃ LA DẠ
SKCToàn tuyến360.000/m²———
Đường Buôn Tàu Mỹ: Đoạn từ QL 55 đến Thác 9 tầng
XÃ LA DẠ
TMDToàn tuyến360.000/m²———
Đường thôn Đa Tro đi thôn La Dày: Đoạn từ QL 55 đến cầu 624
XÃ LA DẠ
HĐKSToàn tuyến420.000/m²———
Đường thôn Đa Tro đi thôn La Dày: Đoạn từ QL 55 đến cầu 624
XÃ LA DẠ
ONTToàn tuyến600.000/m²———

Bảng giá đất Xã La Dạ năm 2026

Khu vực:
Xã La Dạ, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (ONT), null (SKC), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 5.000 đến 1.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã La Dạ