Bảng giá đất Xã Bảo Lâm 5, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Bảo Lâm 5, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 30 đường/khu vực và 116 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ BẢO LÂM 5
HNKToàn tuyến98.000/m²78.000/m²64.000/m²44.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70
XÃ BẢO LÂM 5
HĐKSToàn tuyến182.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70
XÃ BẢO LÂM 5
ONTToàn tuyến260.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70
XÃ BẢO LÂM 5
SKCToàn tuyến169.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 4 (xã B'Lá cũ) đến hết ranh giới thửa số 50 và 60, TBĐ 70
XÃ BẢO LÂM 5
TMDToàn tuyến182.000/m²
Đất trồng cây lâu năm
XÃ BẢO LÂM 5
CLNToàn tuyến102.000/m²80.000/m²65.000/m²45.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69
XÃ BẢO LÂM 5
HĐKSToàn tuyến309.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69
XÃ BẢO LÂM 5
ONTToàn tuyến442.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69
XÃ BẢO LÂM 5
SKCToàn tuyến287.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 70 đến hết ranh giới thửa số 60 và 82, TBĐ 69
XÃ BẢO LÂM 5
TMDToàn tuyến309.000/m²
Đất rừng sản xuất
XÃ BẢO LÂM 5
RSXToàn tuyến20.000/m²15.000/m²13.000/m²8.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)
XÃ BẢO LÂM 5
HĐKSToàn tuyến455.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)
XÃ BẢO LÂM 5
ONTToàn tuyến650.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)
XÃ BẢO LÂM 5
SKCToàn tuyến423.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 167 và 199, TBĐ 69 đến hết thửa đất số 404, TBĐ 68 và Đoạn từ ngã 3 trung tâm xã Bảo Lâm 5 đến hết thửa 127, TBĐ 59 (cây xăng Việt Hà)
XÃ BẢO LÂM 5
TMDToàn tuyến455.000/m²
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ BẢO LÂM 5
NTSToàn tuyến65.000/m²52.000/m²43.000/m²30.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây)
XÃ BẢO LÂM 5
HĐKSToàn tuyến270.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây)
XÃ BẢO LÂM 5
ONTToàn tuyến386.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây)
XÃ BẢO LÂM 5
SKCToàn tuyến251.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 121, TBĐ 59 đến hết ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 (đỉnh đèo 4 cây)
XÃ BẢO LÂM 5
TMDToàn tuyến270.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II)
XÃ BẢO LÂM 5
HĐKSToàn tuyến301.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II)
XÃ BẢO LÂM 5
ONTToàn tuyến430.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II)
XÃ BẢO LÂM 5
SKCToàn tuyến280.000/m²
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 130, TBĐ 49 đến hết ranh thửa số 25, TBĐ 32 (từ đỉnh đèo 4 cây đến cầu II)
XÃ BẢO LÂM 5
TMDToàn tuyến301.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt)
XÃ BẢO LÂM 5
HĐKSToàn tuyến182.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt)
XÃ BẢO LÂM 5
ONTToàn tuyến260.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt)
XÃ BẢO LÂM 5
SKCToàn tuyến169.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ số 32 đến hết thửa số 68 và 71, TBĐ 16 (Từ cầu II đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt)
XÃ BẢO LÂM 5
TMDToàn tuyến182.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ)
XÃ BẢO LÂM 5
HĐKSToàn tuyến168.000/m²
Đoạn đường từ thửa số 52-64, TBĐ 16 (ngã ba ĐasiAt) đến giáp tỉnh Đắk Nông (cũ)
XÃ BẢO LÂM 5
ONTToàn tuyến240.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bảo Lâm 5