Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 570.000/m² | 380.000/m² | 300.000/m² |
Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) đến đầu cầu D'Ran | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ cầu D'Ran đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa | | Toàn tuyến | | — | — | — |