Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 104.000/m² | 76.000/m² | 55.000/m² |
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã, | | Toàn tuyến | | — | — | — |