Bảng giá đất Xã Tuy Phong, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Tuy Phong, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 9 đường/khu vực và 13 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ TUY PHONG
HNKToàn tuyến116.000/m²89.000/m²65.000/m²50.000/m²
Khu dân cư trung tâm xã Tuy Phong: Các lô tiếp giáp đường liên xã Liên Hương - Tuy Phong
XÃ TUY PHONG
ONTToàn tuyến500.000/m²
Đất trồng cây lâu năm
XÃ TUY PHONG
CLNToàn tuyến118.000/m²94.000/m²63.000/m²36.000/m²
Đất rừng sản xuất
XÃ TUY PHONG
RSXToàn tuyến33.000/m²17.000/m²11.000/m²7.000/m²
Khu dân cư Da Beo Thôn 1, thôn 2, thôn 3
XÃ TUY PHONG
HĐKSToàn tuyến140.000/m²
Khu dân cư Da Beo Thôn 1, thôn 2, thôn 3
XÃ TUY PHONG
SKCToàn tuyến120.000/m²
Khu dân cư Da Beo Thôn 1, thôn 2, thôn 3
XÃ TUY PHONG
TMDToàn tuyến120.000/m²
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ TUY PHONG
NTSToàn tuyến108.000/m²76.000/m²60.000/m²45.000/m²
Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2
XÃ TUY PHONG
HĐKSToàn tuyến210.000/m²
Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2
XÃ TUY PHONG
SKCToàn tuyến180.000/m²
Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2
XÃ TUY PHONG
TMDToàn tuyến180.000/m²
Khu dân cư mới thôn Phan Dũng: Các lô tiếp giáp đường chính xã Tuy Phong
XÃ TUY PHONG
ONTToàn tuyến300.000/m²
Hồ Sông Lòng Sông
XÃ TUY PHONG
TMDToàn tuyến145.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tuy Phong