Bảng giá đất Xã Tân Hà Lâm Hà, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Tân Hà Lâm Hà, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 82 đường/khu vực và 444 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HNKToàn tuyến150.000/m²120.000/m²90.000/m²80.000/m²
Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến2.9 triệu/m²
Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến4.1 triệu/m²
Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến2.7 triệu/m²
Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến2.9 triệu/m²
Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến2.1 triệu/m²
Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến3 triệu/m²
Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến1.9 triệu/m²
Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến2.1 triệu/m²
Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến1.3 triệu/m²
Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến1.9 triệu/m²
Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến1.2 triệu/m²
Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến1.3 triệu/m²
Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến2.5 triệu/m²
Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến3.6 triệu/m²
Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến2.3 triệu/m²
Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến2.5 triệu/m²
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến4.2 triệu/m²
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến5.9 triệu/m²
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến3.9 triệu/m²
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến4.2 triệu/m²
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến6.5 triệu/m²
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến9.2 triệu/m²
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến6 triệu/m²
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến6.5 triệu/m²
Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến8.6 triệu/m²
Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến12.3 triệu/m²
Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến8 triệu/m²
Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến8.6 triệu/m²
Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến9.9 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Hà Lâm Hà