THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Hà Lâm Hà, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Hà Lâm Hà, Lâm Đồng năm 2026, gồm 82 đường/khu vực có dữ liệu và 444 dòng giá. Giá từ 80.000 đến 12.285.000 đồng/m².

Có 82 đường/khu vực và 444 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HNKToàn tuyến150.000/m²120.000/m²90.000/m²80.000/m²
Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến4.1 triệu/m²———
Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến2.7 triệu/m²———
Từ hết thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) đến hết thửa số 517, 537 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến2.9 triệu/m²———
Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến2.1 triệu/m²———
Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến3 triệu/m²———
Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến1.9 triệu/m²———
Từ thửa 53 TBĐ 37-2025 (giáp xã Tân Văn cũ) đến hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến2.1 triệu/m²———
Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến1.9 triệu/m²———
Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Từ thửa số 217, 588 TBĐ 60-2025 (ngã ba đi Đan Phượng) đến hết thửa số 221 TBĐ 75-2025 và thửa 62 TBĐ 74 (giáp xã Liên Hà cũ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến3.6 triệu/m²———
Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến2.3 triệu/m²———
Từ hết thửa 528, 399 TBĐ 36-2025 (ngã ba Phúc Hưng) đến hết thửa 345, 824 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến4.2 triệu/m²———
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến5.9 triệu/m²———
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến3.9 triệu/m²———
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1) đến hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến4.2 triệu/m²———
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến6.5 triệu/m²———
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến9.2 triệu/m²———
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến6 triệu/m²———
Từ hết thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) đến hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến6.5 triệu/m²———
Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến8.6 triệu/m²———
Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
ONTToàn tuyến12.3 triệu/m²———
Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
SKCToàn tuyến8 triệu/m²———
Từ hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) đến hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
TMDToàn tuyến8.6 triệu/m²———
Từ hết thửa 648, 705 TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) đến hết thửa 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm)
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến9.9 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Tân Hà Lâm Hà năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Hà Lâm Hà, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (HĐKS), null (ONT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 80.000 đến 12.285.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Hà Lâm Hà