Bảng giá đất Xã Nam Ban Lâm Hà, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Nam Ban Lâm Hà, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 89 đường/khu vực và 594 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
HNKToàn tuyến320.000/m²250.000/m²170.000/m²120.000/m²
Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến1.4 triệu/m²
Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
ONTToàn tuyến2 triệu/m²
Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
SKCToàn tuyến1.3 triệu/m²
Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
TMDToàn tuyến1.4 triệu/m²
Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến9.7 triệu/m²
Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
ONTToàn tuyến13.8 triệu/m²
Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
SKCToàn tuyến9 triệu/m²
Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
TMDToàn tuyến9.7 triệu/m²
Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến7.3 triệu/m²
Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
ONTToàn tuyến10.5 triệu/m²
Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
SKCToàn tuyến6.8 triệu/m²
Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
TMDToàn tuyến7.3 triệu/m²
Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ))
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến4.9 triệu/m²
Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ))
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
ONTToàn tuyến7 triệu/m²
Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ))
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
SKCToàn tuyến4.5 triệu/m²
Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ))
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
TMDToàn tuyến4.9 triệu/m²
Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình))
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến5.6 triệu/m²
Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình))
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
ONTToàn tuyến8 triệu/m²
Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình))
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
SKCToàn tuyến5.2 triệu/m²
Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình))
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
TMDToàn tuyến5.6 triệu/m²
Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến7.7 triệu/m²
Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
ONTToàn tuyến11 triệu/m²
Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
SKCToàn tuyến7.2 triệu/m²
Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
TMDToàn tuyến7.7 triệu/m²
Từ thửa 1 TBĐ số 83 đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến6 triệu/m²
Từ thửa 1 TBĐ số 83 đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
ONTToàn tuyến8.6 triệu/m²
Từ thửa 1 TBĐ số 83 đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
SKCToàn tuyến5.6 triệu/m²
Từ thửa 1 TBĐ số 83 đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
TMDToàn tuyến6 triệu/m²
Từ hết thửa 212 TBĐ số 83 đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm)
XÃ NAM BAN LÂM HÀ
HĐKSToàn tuyến2.5 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nam Ban Lâm Hà