THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng năm 2026, gồm 103 đường/khu vực có dữ liệu và 113 dòng giá. Giá từ 8.000 đến 13.120.000 đồng/m².

Có 103 đường/khu vực và 113 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Cầu Bến Lội
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODT
Hết khu dân cư Bến Lội Nam cầu Phú Long – Lại An giai đoạn 2 Cầu Phú Long Giáp bến xe buýt Quản Giáp xã Hàm Đức (cũ) TrungHết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Bến xe buýt Quản Trung
13.1 triệu/m²———
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HNKToàn tuyến320.000/m²272.000/m²154.000/m²122.000/m²
Quốc lộ 1A
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
Cầu Bến Lội Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Cầu Phú Long Giáp bến xe buýt Quản TrungHết khu dân cư 7.872 7.872 Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Nam cầu Phú Long 5.412 5.412 Bến xe buýt Quản 8.820 8.820 Trung ( Giáp xã Hàm Đức 4.690 4.690 cũ)
9.2 triệu/m²———
Đất trồng cây lâu năm
PHƯỜNG HÀM THẮNG
CLNToàn tuyến332.000/m²286.000/m²248.000/m²131.000/m²
Quốc lộ 28
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
Ngã ba đi xã Hàm LiêmGiáp xã Hàm 3.840 3.840 Chính
4.5 triệu/m²———
Đất rừng sản xuất
PHƯỜNG HÀM THẮNG
RSXToàn tuyến62.000/m²35.000/m²16.000/m²8.000/m²
KDC Bến Lội - Lại An
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
Các tuyến đường nội bộ5.340 5.340
6.2 triệu/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
PHƯỜNG HÀM THẮNG
NTSToàn tuyến306.000/m²251.000/m²154.000/m²122.000/m²
Đường Lại An - Cây Trôm
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
Ngã 3 Km số 6 Ngã 3 đi Xoài Quỳ Quốc lộ 1ANgã 3 đi Xoài Quỳ 3.000 3.000 Quốc lộ 1A 3.720 3.720 Ngã ba Đình Làng 3.960 3.960
3.5 triệu/m²———
Đường Xoài Quỳ
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
Ngã 3 Lại An – Cây Trôm Đường chùa Kim LinhĐường chùa Kim 2.640 2.640 Linh Cầu xã Hàm Liêm 1.920 1.920
3.1 triệu/m²———
- Đường Kim Ngọc Phú Hài
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
Toàn tuyến2.940 2.940
3.4 triệu/m²———
Đường Kim Ngọc - Toàn tuyến Phú Hài
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODTToàn tuyến4.9 triệu/m²———
Đường cầu nhôm
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
Ngã 3 đường cầu Nhôm Cống Cọt TâmCống Cọt Tâm 1.320 1.320 Giáp khu dân cư 1.800 1.800
1.5 triệu/m²———
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An)
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
6.960 6.960
8.1 triệu/m²———
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A thuộc KDC Bến Lội - Lại An)
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODTToàn tuyến11.6 triệu/m²———
Đường Phú Long - Phú Hài
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODTToàn tuyến5.9 triệu/m²———
Đường Phú Long - Phú Hài
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
4.130 4.130
4.1 triệu/m²———
c r c Các tuyến đường òn lại có chiều ộng ≥ 4m và đường bê tông có hiều rộng >2m
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
1.610 1.610
1.6 triệu/m²———
Các tuyến đường còn ại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có hiều rộng >2m
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODTToàn tuyến2.3 triệu/m²———
c Tuyến đường số 1, ông trình nhựa hóa
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc ÁnhTiệm bánh Thu Hùng 2.800 2.800
2.8 triệu/m²———
Tuyến đường số 1, ông trình nhựa hóa
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODT
Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Tiệm bánh Thu Hùng Ánh
4 triệu/m²———
t Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ rong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
2.940 2.940
2.9 triệu/m²———
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODTToàn tuyến4.2 triệu/m²———
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
2.380 2.380
2.4 triệu/m²———
Tuyến đường số 3, 4 ông trình nhựa hóa
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODTToàn tuyến3.4 triệu/m²———
c
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODT
Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) Các tuyến đường nội bộ òn lại (đường nhựa rộng 5m)
11.8 triệu/m²———
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
( Tuyến N1, N2 đường nhựa rộng 7m) Các tuyến đường nộ i bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m)8.260 8.260 7.070 7.070
8.3 triệu/m²———
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long
PHƯỜNG HÀM THẮNG
ODTToàn tuyến7.6 triệu/m²———
t c Các tuyến đường rong khu tái định ư thị trấn Phú Long
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
5.320 5.320
5.3 triệu/m²———
Bùi Thị Xuân
PHƯỜNG HÀM THẮNG
HĐKS
Cả tuyến đường11.760 11.760
11.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Hàm Thắng năm 2026

Khu vực:
Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (ODT), null (HNK), null (HĐKS), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 8.000 đến 13.120.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hàm Thắng