Cầu Bến Lội | ODT
| Hết khu dân cư Bến Lội Nam cầu Phú Long – Lại An giai đoạn 2 Cầu Phú Long Giáp bến xe buýt Quản Giáp xã Hàm Đức (cũ) TrungHết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Bến xe buýt Quản Trung | | — | — | — |
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | HNK
| Toàn tuyến | | 272.000/m² | 154.000/m² | 122.000/m² |
Quốc lộ 1A | HĐKS
| Cầu Bến Lội Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Cầu Phú Long Giáp bến xe buýt Quản TrungHết khu dân cư 7.872 7.872 Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 Nam cầu Phú Long 5.412 5.412 Bến xe buýt Quản 8.820 8.820 Trung ( Giáp xã Hàm Đức 4.690 4.690 cũ) | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | CLN
| Toàn tuyến | | 286.000/m² | 248.000/m² | 131.000/m² |
Quốc lộ 28 | HĐKS
| Ngã ba đi xã Hàm LiêmGiáp xã Hàm 3.840 3.840 Chính | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | RSX
| Toàn tuyến | | 35.000/m² | 16.000/m² | 8.000/m² |
KDC Bến Lội - Lại An | HĐKS
| Các tuyến đường nội bộ5.340 5.340 | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | NTS
| Toàn tuyến | | 251.000/m² | 154.000/m² | 122.000/m² |
Đường Lại An - Cây Trôm | HĐKS
| Ngã 3 Km số 6 Ngã 3 đi Xoài Quỳ Quốc lộ 1ANgã 3 đi Xoài Quỳ 3.000 3.000 Quốc lộ 1A 3.720 3.720 Ngã ba Đình Làng 3.960 3.960 | | — | — | — |
Đường Xoài Quỳ | HĐKS
| Ngã 3 Lại An – Cây Trôm Đường chùa Kim LinhĐường chùa Kim 2.640 2.640 Linh Cầu xã Hàm Liêm 1.920 1.920 | | — | — | — |
- Đường Kim Ngọc Phú Hài | HĐKS
| Toàn tuyến2.940 2.940 | | — | — | — |
Đường Kim Ngọc - Toàn tuyến Phú Hài | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường cầu nhôm | HĐKS
| Ngã 3 đường cầu Nhôm Cống Cọt TâmCống Cọt Tâm 1.320 1.320 Giáp khu dân cư 1.800 1.800 | | — | — | — |
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) | HĐKS
| 6.960 6.960 | | — | — | — |
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A thuộc KDC Bến Lội - Lại An) | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Phú Long - Phú Hài | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Phú Long - Phú Hài | HĐKS
| 4.130 4.130 | | — | — | — |
c r c Các tuyến đường òn lại có chiều ộng ≥ 4m và đường bê tông có hiều rộng >2m | HĐKS
| 1.610 1.610 | | — | — | — |
Các tuyến đường còn ại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có hiều rộng >2m | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
c Tuyến đường số 1, ông trình nhựa hóa | HĐKS
| Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc ÁnhTiệm bánh Thu Hùng 2.800 2.800 | | — | — | — |
Tuyến đường số 1, ông trình nhựa hóa | ODT
| Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Tiệm bánh Thu Hùng Ánh | | — | — | — |
t Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ rong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa | HĐKS
| 2.940 2.940 | | — | — | — |
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa | HĐKS
| 2.380 2.380 | | — | — | — |
Tuyến đường số 3, 4 ông trình nhựa hóa | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
c | ODT
| Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) Các tuyến đường nội bộ òn lại (đường nhựa rộng 5m) | | — | — | — |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long | HĐKS
| ( Tuyến N1, N2 đường nhựa rộng 7m) Các tuyến đường nộ i bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m)8.260 8.260 7.070 7.070 | | — | — | — |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
t c Các tuyến đường rong khu tái định ư thị trấn Phú Long | HĐKS
| 5.320 5.320 | | — | — | — |
Bùi Thị Xuân | HĐKS
| Cả tuyến đường11.760 11.760 | | — | — | — |