Bảng giá đất Xã Nam Thành, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Nam Thành, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 24 đường/khu vực và 60 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ NAM THÀNH
HNKToàn tuyến52.000/m²38.000/m²32.000/m²24.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến880.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến528.000/m²
Đất trồng cây lâu năm
XÃ NAM THÀNH
CLNToàn tuyến56.000/m²47.000/m²37.000/m²30.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến960.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến576.000/m²
Đất rừng sản xuất
XÃ NAM THÀNH
RSXToàn tuyến35.000/m²18.000/m²6.000/m²4.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.2 triệu/m²
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến720.000/m²
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ NAM THÀNH
NTSToàn tuyến46.000/m²34.000/m²32.000/m²24.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.4 triệu/m²
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến840.000/m²
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến510.000/m²
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến306.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.1 triệu/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến660.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.5 triệu/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến900.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1 triệu/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến600.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến650.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến390.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.1 triệu/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến630.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến850.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến510.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến660.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến396.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến700.000/m²
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến420.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nam Thành