THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Nam Thành, Lâm Đồng 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Nam Thành, Lâm Đồng năm 2026, gồm 24 đường/khu vực có dữ liệu và 60 dòng giá. Giá từ 4.000 đến 1.500.000 đồng/m².

Có 24 đường/khu vực và 60 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ NAM THÀNH
HNKToàn tuyến52.000/m²38.000/m²32.000/m²24.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến880.000/m²———
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến528.000/m²———
Đất trồng cây lâu năm
XÃ NAM THÀNH
CLNToàn tuyến56.000/m²47.000/m²37.000/m²30.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến960.000/m²———
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến576.000/m²———
Đất rừng sản xuất
XÃ NAM THÀNH
RSXToàn tuyến35.000/m²18.000/m²6.000/m²4.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.2 triệu/m²———
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến720.000/m²———
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ NAM THÀNH
NTSToàn tuyến46.000/m²34.000/m²32.000/m²24.000/m²
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.4 triệu/m²———
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến840.000/m²———
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến510.000/m²———
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến306.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến660.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến900.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1 triệu/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến600.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến650.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến390.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến630.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến850.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến510.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến660.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến396.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4)
XÃ NAM THÀNH
ONTToàn tuyến700.000/m²———
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4)
XÃ NAM THÀNH
TMDToàn tuyến420.000/m²———

Bảng giá đất Xã Nam Thành năm 2026

Khu vực:
Xã Nam Thành, Lâm Đồng.
Loại đất:
null (HNK), null (ONT), null (TMD), null (CLN), null (RSX), null (NTS).
Mức giá áp dụng:
từ 4.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nam Thành