Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 38.000/m² | 32.000/m² | 24.000/m² |
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | | Toàn tuyến | | 47.000/m² | 37.000/m² | 30.000/m² |
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 18.000/m² | 6.000/m² | 4.000/m² |
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 34.000/m² | 32.000/m² | 24.000/m² |
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4) | | Toàn tuyến | | — | — | — |