Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | | Toàn tuyến | | 63.000/m² | 51.000/m² | 42.000/m² |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn 350 307 lại (xã Trường Xuân cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất rừng sản xuất | | Toàn tuyến | | 21.000/m² | 18.000/m² | 15.000/m² |
Đất nuôi trồng thủy sản | | Toàn tuyến | | 32.000/m² | 28.000/m² | 24.000/m² |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi 424 371 hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi 432 378 hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi 343 300 hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với 543 475 Tỉnh lộ 686 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) 130 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) 144 | | Toàn tuyến | | — | — | — |