Bảng giá đất Xã Trường Xuân, Lâm Đồng 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Trường Xuân, Lâm Đồng được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 9 đường/khu vực và 10 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
XÃ TRƯỜNG XUÂN
HNKToàn tuyến79.000/m²63.000/m²51.000/m²42.000/m²
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn 350 307 lại (xã Trường Xuân cũ)
XÃ TRƯỜNG XUÂN
HĐKSToàn tuyến307.000/m²
Đất rừng sản xuất
XÃ TRƯỜNG XUÂN
RSXToàn tuyến24.000/m²21.000/m²18.000/m²15.000/m²
Đất nuôi trồng thủy sản
XÃ TRƯỜNG XUÂN
NTSToàn tuyến39.000/m²32.000/m²28.000/m²24.000/m²
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi 424 371 hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ)
XÃ TRƯỜNG XUÂN
HĐKSToàn tuyến371.000/m²
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi 432 378 hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ)
XÃ TRƯỜNG XUÂN
HĐKSToàn tuyến378.000/m²
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi 343 300 hướng bon Bu Bơ Đắk Nông đến Nhà văn hóa bon Bu Bơ Đắk Nông (xã Trường Xuân cũ)
XÃ TRƯỜNG XUÂN
HĐKSToàn tuyến300.000/m²
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với 543 475 Tỉnh lộ 686
XÃ TRƯỜNG XUÂN
HĐKSToàn tuyến475.000/m²
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Trường Xuân cũ) 130
XÃ TRƯỜNG XUÂN
SKCToàn tuyến113.000/m²
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Nâm N'Jang cũ) 144
XÃ TRƯỜNG XUÂN
SKCToàn tuyến126.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Trường Xuân